|
|
7,25
▼
-0,25
(-3,45%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 7,5 | EPS - |
| Cao 8,5 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 6 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 13.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 41 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 5 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 720.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 874.330 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 79,75 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 11.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2004 | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 79.867,95 | 86.222,54 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 11.416,02 | 13.701,09 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | 239,39 | 15.597,47 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 239,4 | 15.597,47 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 172,4 | 10.387,71 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AGIMEXPHARM | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | 9,88 | - | - | |
| AMPHARCO | OTC | 27,67 | -17,33(-62.65%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ARMEPHACO | OTC | 16,5 | 0(0%) | 214.500 | - | - | - | - | - | - | |
| BECAMEXPHARMA | OTC | 20 | -10(-50%) | 80.800 | 13,25 | - | - | - | - | - | |
| BIDIPHAR1 | OTC | 29 | -0,25(-0.86%) | 243.600 | - | - | - | - | - | - | |
| BNPHAR | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CPC | HNX | 24 | 0,2(0.83%) | 98,61 | - | 1,28 | - | - | - | 6,64 | |
| DANAPHA | OTC | 20 | 0(0%) | 67.000 | 7,2 | - | - | - | - | - | |
| DBM | UPCOM | 35,7 | 0,5(1.4%) | 46,21 | - | - | - | - | - | - | |
| DBT | HNX | 29,3 | 0(0%) | 87,9 | - | 1,24 | - | - | - | 3,42 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Tên giao dịch: CANGIO PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
CAGIPHARM
Vốn điều lệ: 110.000.000.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 4103001125 do Sở Kế hoạch Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp ngày 31/07/2002
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ - - là công ty họat động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc và trang thiết bị y tế.
Là một công ty có bề dày lịch sử 25 năm, công ty chúng tôi hiện là nhà phân phối cho nhiều đối tác nước ngoài với hơn 80 sản phẩm tại thị trường Việt Nam.
Tiền thân Công ty là hiệu thuốc huyện Duyên Hải trực thuộc Công ty dược phẩm cấp II (Nay là Công ty dược phẩm TP Hồ Chí Minh) vào năm 1982, để thực hiện sự phân cấp ở các ngành thì Hiệu thuốc huyện Duyên Hải được tách khỏi Công ty dược phẩm cấp II, và được thành lập theo quyết định số 314/QĐ-UB ngày 26/6/1982 của UBND Huyện Duyên Hải lấy tên là Công ty dược phẩm cấp III huyên Duyên Hải , hạch toán độc lập, sau khi Huyện Duyên Hải đổi tên thành Huyện Cần Giờ thì Công ty dược phẩm cấp III Huyện Duyên Hải cũng đổi tên thành Công ty dược phẩm cấp III Huyện Cần Giờ.
- Thực hiện nghị định 388 ngày 20 tháng 11 năm 1991 và nghị định 156/HĐBT ngày 5/5/1992 của chủ tịch HĐB (nay là thủ tướng chính phủ), UBND Thành Phố Hồ Chí Minh đã có quyết định 212/QĐ- UB ngày 24/31993 về việc thành lập Công Ty dược phẩm Cần Giờ là doanh nghiệp hạch toán độc lập không có hội đồng quản trị.
- Đến ngày 31 tháng 7 năm 2002 Công ty Dược phẩm Cần giờ là doanh nghiệp nhà nước được chuyển thể thành Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ có vốn nhà nước 29%. Giấy phép kinh doanh số 4103001125 do Sở Kế Hoạch Đầu Tư Thành Phố Hồ Chí Minh cấp.
Tháng 5/2004, Hội đồng quản trị quyết định xây dựng nhà máy dược phẩm theo tiêu chuẩn quốc tế WHO-GMP với dự kiến vốn đầu tư ban đầu là 120 tỷ VND (tương đương USD 8 triệu).
Ngày 20/03/2007, trong phiên họp Đại hội đồng cổ đông bất thường đã quyết định tăng vốn điều lệ của công ty lên 110 tỷ VND.
Lĩnh vực sản xuất kinh doanh:
- Sản xuất kinh doanh dược phẩm và dụng cụ y tế.
- Sản xuất, mua bán trang thiết bị y tế (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện; không sản xuất thủy tinh, gốm sứ tại trụ sở).
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai (không hoạt động tại trụ sở).
- Bán buôn thực phẩm, thực phẩm chức năng; nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành công nghiệp, thực phẩm
Lê Minh TríChủ tịch HĐQT
Hoàng MầngTổng giám đốc