|
|
9,57
▼
-0,7
(-7,31%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 10,28 | EPS 421 |
| Cao 10,8 | P/ E (Lần) 22,74 | |
| Thấp 8,2 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 12.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 20 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 8 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 1.547.200 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.513.130 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 1.436,25 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 150.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Tổng thu nhập |
|
- | - | - | 165.321,594 |
| Tổng chi phí |
|
- | - | - | (80.020,804) |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | 76.494,56 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | 63.108,012 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tổng cộng tài sản |
|
- | - | - | 7.269.755,229 |
| Nguồn vốn quỹ |
|
- | - | - | 1.563.108,012 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABB | OTC | 10,08 | 0,19(1.93%) | 2.727.529,41 | - | - | - | 13,88 | - | - | |
| ACB | HNX | 30 | -0,2(-0.67%) | 23.441,74 | 9,23 | 2,51 | 1,47 | 26,95 | - | 7,97 | |
| CTG | HOSE | 25 | 0,1(0.4%) | 28.132,43 | 10,99 | 1,61 | 1,13 | 16,7 | - | - | |
| DAB | OTC | 10,25 | -0,25(-2.44%) | 1.025.000 | 10,7 | 981,49 | - | 6,33 | - | - | |
| DCB | OTC | 10,18 | 0(0%) | 2.036.000 | 7,5 | 955,39 | - | 13,65 | - | - | |
| EAB | OTC | 16,68 | -0,11(-0.65%) | 4.803.840 | 8,92 | - | - | 15,98 | - | - | |
| EIB | HOSE | 18,9 | 0(0%) | 16.560,69 | 5,99 | 1,2 | - | - | - | 2,12 | |
| FCB | OTC | 10,4 | -1,78(-17.07%) | 1.040.000 | - | - | - | - | - | - | |
| GB | OTC | 9,84 | 0,11(1.08%) | 984.000 | 7,94 | - | 1 | 8,18 | - | - | |
| GDB | OTC | 10,98 | -0,33(-3.03%) | 1.098.000 | 148,38 | 3.154,16 | - | 0,55 | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Ngân hàng TMCP Bảo Việt
Tên giao dịch: BAO VIET JOINT STOCK COMMERCIAL BANK
Tên viết tắt: BVB
Vốn điều lệ: 1.500.000.000.000 đồng
Giấy phép: 328/GP- NHNN
Lịch sử hình thành và phát triển: Ngày 11/12/2008, Ngân hàng Nhà nước đã cấp Giấy phép Thành lập và Hoạt động số 328/GP-NHNN cho phép thành lập Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bảo Việt.
Lĩnh vực hoạt động của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bảo Việt bao gồm kinh doanh các nghiệp vụ như huy động vốn, hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán và ngân quỹ, các hoạt động khác theo quy định. Thời gian hoạt động của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bảo Việt là 99 năm.
Các cổ đông sáng lập của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bảo Việt là các doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực, ngành nghề đa dạng, có tiềm lực tài chính mạnh, có vị thế, thương hiệu, nền tảng khách hàng truyền thống và mạng lưới rộng khắp toàn quốc. Tập đoàn Bảo Việt giữ cổ phần chi phối, là một Tập đoàn Tài chính đa ngành, cung cấp các dịch vụ tài chính tổng hợp cho khách hàng gồm: bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm nhân thọ, chứng khoán, đầu tư tài chính, quản lý quỹ, ngân hàng và các dịch vụ tài chính khác.
Bà Nguyễn Thị Phúc LâmChủ tịch HĐQT
Ông Trương Mộc LâmPhó Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Trung HưngPhó Chủ Tịch HĐQT
Ông Tôn Quốc BìnhỦy viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc
Bà Ngô Thị Thu TrangỦy viên HĐQT
Ông Dương Đức ChuyểnỦy viên HĐQT
Ông Nguyễn Đăng DiệmỦy viên HĐQT
Ông Phan Đào VũTổng Giám đốc
Ông Võ Văn CườngPhó Tổng Giám Đốc
Ông Trần Xuân QuảngPhó Tổng Giám Đốc
Ông Vũ Đức NhuậnPhó Tổng Giám Đốc
Ông Nguyễn Hồng TuấnPhó Tổng Giám Đốc