|
|
9,75
▼
-0,25
(-2,56%)
12/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 10 | EPS (TTM)- |
| Cao 10 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 9,5 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 14 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 9,75 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 1.890.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.978.940 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 300.000 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 30.000.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn quỹ |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABS | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGR | HOSE | 22 | 0(0%) | 2.640 | - | - | - | - | - | - | |
| ALCI | OTC | 10,53 | 0,03(0.32%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ALCII | OTC | 12,5 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| API | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APS | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APSI | OTC | 6 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEX | OTC | 15 | -25(-166.67%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AVSC | OTC | 15 | -3(-20%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BFC | OTC | 9 | -1(-11.11%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Chứng khoán BETA
Tên giao dịch: BETA SECURITIES INCORPORATION
Tên viết tắt: BSI
Giấy ĐKKD số: 67/UBCK-GP do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 06/12/2007
Vốn điều lệ: 300.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 30.000.000 cp
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Chứng khoán BETA được thành lập ngày 06/12/2007; vốn điều lệ khi thành lập: 135 tỷ đồng. Ngày 25/7/2008, Giấy phép điều chỉnh số 142/UBCK-GP tăng vốn lên 270 tỷ đồng. Ngày 28/8/2008, Giấy phép điều chỉnh số 148/UBCK-GP tăng vốn lên 300 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
- Môi giới chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Ông Nguyễn Văn Thiên | Tổng Giám đốc |