|
|
9
▼
-0,75
(-8,33%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 9,75 | EPS - |
| Cao 9 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 9 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 3.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 14 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 9 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 750.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 636.660 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 270 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 30.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 47.086 | 44.653 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 2.361 | 44.583 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | 9.008 | 29.935 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 573 | 30.471 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 573 | 25.579 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 125.420 | 243.494 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 178.020 | 182.617 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 2.867 | 99.958 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 300.573 | 326.153 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | 24.174 | 94.444 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | 300.000 | 38.700 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | 75.300 | 113.099 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABS | OTC | 9 | 0(0%) | 594 | - | - | - | - | - | - | |
| AGR | HOSE | 12,6 | 0(0%) | 2.671,2 | 6,38 | 1,87 | - | - | 23,37 | - | |
| ALCI | OTC | 15 | 0(0%) | 525 | - | - | - | - | - | - | |
| ALCII | OTC | 16 | 1,5(9.38%) | 800 | - | - | - | - | - | - | |
| AMIC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APG | HNX | 13,8 | 0,9(6.52%) | 186,3 | - | 1,34 | - | - | - | 5,15 | |
| API | UPCOM | 16,3 | 0,5(3.07%) | 430,32 | 70,56 | - | - | - | - | - | |
| APS | HNX | 15 | 0,9(6%) | 585 | 44,51 | 2,19 | - | - | - | - | |
| ARTEX | OTC | 8 | -0,5(-6.25%) | 108 | - | - | - | - | - | - | |
| AVS | HNX | 10,9 | 0,1(0.92%) | 392,4 | - | 1,38 | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Chứng khoán BETA
Tên giao dịch: BETA SECURITIES INCORPORATION
Tên viết tắt: BSI
Giấy ĐKKD số: 67/UBCK-GP do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 06/12/2007
Vốn điều lệ: 300.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 30.000.000 cp
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Chứng khoán BETA được thành lập ngày 06/12/2007; vốn điều lệ khi thành lập: 135 tỷ đồng. Ngày 25/7/2008, Giấy phép điều chỉnh số 142/UBCK-GP tăng vốn lên 270 tỷ đồng. Ngày 28/8/2008, Giấy phép điều chỉnh số 148/UBCK-GP tăng vốn lên 300 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
- Môi giới chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn Tài chính doanh nghiệp
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Xác định giá trị doanh nghiệp
Ông Nguyễn Văn ThiênTổng Giám đốc