|
|
46
▲
1
(2,17%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 45 | EPS 3.415 |
| Cao 47 | P/ E (Lần) 13,47 | |
| Thấp 45 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 3.937.300 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 56,5 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 19,5 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 358.370 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 625.120 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 1.058 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 23.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
147.520,225 | 210.499,106 | 274.086,595 | 279.064,677 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
55.545,925 | 93.107,323 | 133.046,844 | 123.827,134 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
52.225,203 | 88.791,556 | 133.599,324 | 95.330,053 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
53.001,145 | 89.484,624 | 134.817,18 | 95.881,531 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
51.231,72 | 76.941,551 | 116.857,483 | 84.672,371 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
9.839,375 | 140.040,162 | 45.100,535 | 48.627,593 |
| Tài sản dài hạn |
|
335,65 | 173.097,198 | 288.495,414 | 301.728,674 |
| Nợ ngắn hạn |
|
23.485,524 | 31.035,067 | 30.996,45 | 24.210,926 |
| Nợ dài hạn |
|
3.295,574 | 3.756,172 | 2.564,431 | 2.283,214 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
168.684,708 | 278.346,12 | 300.035,067 | 323.862,126 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | 230.000 |
| Hàng tồn kho |
|
1.301,35 | 2.024,925 | 1.815,962 | 2.103,322 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | 83.728,25 | 89.330,388 | 95.322,249 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | 115.678,83 | 1.434,84 | (52.068,143) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | 38.220,041 | 78.480,209 | (52.105,566) |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | 6.269,46 | 12.285,02 | (8.851,46) |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABC | OTC | 1 | -33(-3300%) | 5.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AGT | OTC | 8 | 0(0%) | 26.612,08 | 0,04 | - | - | - | - | - | |
| AHH | OTC | 10 | -10(-100%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ASHIMA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BIDITOURS | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BTT | OTC | 20 | 0(0%) | 380.000 | - | - | - | - | - | 2,5 | |
| BXNA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | 41,85 | - | - | |
| CAVICOTOUR | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CER | OTC | 6 | 0(0%) | 60.000 | 7,35 | - | - | 5,64 | - | - | |
| CTT | OTC | 13,2 | 0(0%) | 33.000 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Bông Sen
Tên giao dịch: BONG SEN CORPORATION
Tên viết tắt: BONG SEN CORP
Vốn điều lệ: 230.000.000.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 4103002997 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM cấp ngày 27/12/2004 thay đổi lần 5 ngày 05/09/2008
Lịch sử hình thành và phát triển:
Là doanh nghiệp thành viên của Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn, Khách sạn Bông Sen chuyển sang hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần từ tháng 01 năm 2005 theo quyết định số 5739/QĐ-UB của Ủy Ban Nhân Dân TP.HCM ngày 18/11/2004, với tên gọi ban đầu “Công ty cổ phần Khách sạn Bông Sen”, có vốn điều lệ 130 tỷ đồng. Ngày 28 tháng 04 năm 2006, Công ty được Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cho phép đổi tên thành Công ty Cổ phần Bông Sen
Công Ty Cổ Phần Bông Sen với các chức năng kinh doanh về Khách sạn – Nhà hàng – Du Lịch - Hợp tác đầu tư kinh doanh và tư vấn cung cấp dịch vụ quản lý nhà hàng khách sạn quốc tế, với qui mô gồm hệ thống khách sạn tiêu chuẩn quốc tế từ 02 sao đến 04 sao, hệ thống nhà hàng Việt Nam, Âu, Á phục vụ các món ăn phong phú đa dạng, 02 thương hiệu bánh ngọt Givral, Brodard, trung tâm tổ chức yến tiệc hội nghị quốc tế với sức chứa 1.000 chỗ, dịch vụ du lịch quốc tế và nội địa.
Ngành nghề kinh doanh :
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, xoa bóp (massage), xông hơi (sauna), hồ bơi, vũ trường, phòng trà có ca nhạc.
- Sản xuất bánh kẹo, tráng rọi ảnh (minilab).
- Ðại lý các dịch vụ mua bán.
- Mua bán rượu các loại, thuốc lá điếu sản xuất trong nước, hàng mỹ nghệ.
- Dịch vụ văn phòng như sao chụp, đánh máy, phiên dịch, cho thuê phòng họp (business center).
- Chế biến bia tươi; dịch vụ thẩm mỹ (salon de beauty), cắt uốn tóc.
- Ðại lý đổi ngoại tệ.
- Tư vấn quản lý - kinh doanh, tư vấn đầu tư xây dựng trong lĩnh vực nhà hàng, khách sạn.
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống lưu động.
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng.
Ông Nguyễn HuyênChủ tịch HĐQT
Ông Trần Kim Long,Phó Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Việt DũngThành viên HĐQT
Ông Đỗ Hoàng TrangThành viên HĐQT
Ông Lý Chánh ĐạoThành viên HĐQT
Bà Nông thị Thùy TrangTrưởng Ban kiểm soát
Bà Nguyễn Hồng HảiThành viên Ban kiểm soát
Bà Trần Thanh NgaThành viên Ban kiểm soát