|
|
9,5
■
0
(0%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 9,5 | EPS - |
| Cao 11 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 8 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 20.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 67,33 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 7,8 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 2.210.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.193.330 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 285 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 30.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | 33.960,715 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | 32.627,657 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | 26.085,049 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | 26.085,066 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | 18.722,083 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | 268.340,799 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | 55.499,871 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | 5.217,189 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | 318.623,481 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn quỹ |
|
- | - | - | 18.623,481 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | 21.147,225 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | (316.282,236) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | 300.000 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | 4.864,988 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABS | OTC | 18 | 8(44.44%) | 1.188.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AGR | HOSE | 14,4 | 0,2(1.39%) | 3.052,8 | 6,93 | 2,13 | - | - | 23,37 | - | |
| ALCI | OTC | 15 | 0(0%) | 525.000 | - | - | - | - | - | - | |
| ALCII | OTC | 16 | 1,5(9.38%) | 800.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AMIC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APG | HNX | 17,4 | 0,2(1.15%) | 234,9 | - | 1,68 | - | - | - | - | |
| API | UPCOM | 16,8 | -0,2(-1.19%) | 443,52 | 72,73 | - | - | - | - | - | |
| APS | HNX | 19,1 | 0(0%) | 496,6 | 56,68 | 1,86 | - | - | - | - | |
| ARTEX | OTC | 6 | 2(33.33%) | 81.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AVS | HNX | 13,5 | 0(0%) | 486 | - | 1,7 | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: CTCP Chứng khoán Bảo Minh
Tên giao dịch: Bao Minh Securities Company
Tên viết tắt: BMSC
Vốn điều lệ: 300 tỷ đồng
Lọai hình kinh doanh:
- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành
- Lưu ký chứng khoán
- Tư vấn tài chính, tư vấn đầu tư chứng khoán và tư vấn tài chính khác
Lịch sử hình thành và phát triển:
- Ngày 30/10/2007, Công ty CP Chứng Khoán Bảo Minh đa được UBCKNN chấp thuận về mặt nguyên tắc cấp Giấy Phép Thành Lập Và Hoạt Động.
- Công ty CP Chứng Khoán Bảo Minh đa hoàn tất việc xây dựng cơ sở vật chất và đội ngũ nhân sự đáp ứng yêu cầu của UBCKNN đề ra.
- Dự kiến cuối quí I/2008 sau khi các cổ đông nộp đủ vốn điều lệ thì UBCKNN sẽ cấp Giấy Phép Thành Lập và Hoạt Động và công ty CP Chứng Khoán Bảo Minh sẽ chính thức đi vào hoạt động trong quí II/2008.
- Về việc dự kiến tỷ lệ chia cổ tức : phải chờ HĐQT thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2008.
Cổ đông sáng lập:
- Tổng công ty cổ phần Bảo Minh 62,83 %
- Ông Lê Trọng Năm 0,07%
- Ông Nguyễn Hồng Thắng 0.03 %
Cổ đông góp vốn:
- Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 5,00 %
- CBNV Bảo Minh 100,00 %
Nguyễn Thế NăngChủ tịch HĐQT
Nguyễn Mậu ĐứcThành viên HĐQT
Nguyễn Phú ThủyThành viên HĐQT
Nguyễn Quốc HuyThành viên HĐQT
Lê Anh TuấnTrưởng ban kiểm soát
Hồ Công TrungThành viên BKS
Nguyễn Minh CườngThành viên BKS