|
|
29
▼
-0,25
(-0,86%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 29,25 | EPS - |
| Cao 29 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 29 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 160.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 29,25 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 29 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 1.000.500 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.000.500 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 243,6 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 8.400.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AGIMEXPHARM | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | 9,88 | - | - | |
| AMPHARCO | OTC | 27,67 | -17,33(-62.65%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ARMEPHACO | OTC | 16,5 | 0(0%) | 214.500 | - | - | - | - | - | - | |
| BECAMEXPHARMA | OTC | 20 | -10(-50%) | 80.800 | 13,25 | - | - | - | - | - | |
| BNPHAR | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CAGIPHARM | OTC | 7,25 | -0,25(-3.45%) | 79.750 | - | - | - | - | - | - | |
| CPC | HNX | 24 | 0,2(0.83%) | 98,61 | - | 1,28 | - | - | - | 6,64 | |
| DANAPHA | OTC | 20 | 0(0%) | 67.000 | 7,2 | - | - | - | - | - | |
| DBM | UPCOM | 35,7 | 0,5(1.4%) | 46,21 | - | - | - | - | - | - | |
| DBT | HNX | 29,3 | 0(0%) | 87,9 | - | 1,24 | - | - | - | 3,42 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar1
Tên giao dịch: BINH DINH PHARMACEUTICAL AND MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY No1
Tên viết tắt: BIDIPHAR1
Giấy ĐKKD số: 35 03 000205 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định cấp ngày 21 tháng 04 năm 2008.
Vốn điều lệ: 84.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 8.400.000 cp
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar 1 được cổ phần hóa từ phân xưởng sản xuất dược phẩm vào năm 2007, với chức năng sản xuất dược phẩm, dược liệu, công cụ, trang thiết bị y tế được thành lập và hoạt động song hành cùng với sự hình thành của Công ty mẹ là Bidiphar hiện nay.
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất, mua bán hàng dược phẩm, dược liệu, máy móc thiết bị, dụng cụ, vật tư ngành y tế;
- Sản xuất, mua bán, lắp đặt thiết bị cơ điện lạnh, hệ thống cung cấp không khí lạnh tiệt trùng, hệ thống cung cấp ô xy, nitơ phục vụ ngành y tế và sản xuất dược phẩm.
- Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị, máy móc, dụng cụ trong lĩnh vực y tế và sản xuất dược phẩm .
- Dịch vụ cho thuê nhà xưởng, nhà kho, văn phòng làm việc.
Ông Nguyễn Văn QuáChủ tịch HĐQT