|
|
14,67
▼
-0,22
(-1,48%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 14,89 | EPS - |
| Cao 15 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 13 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 54.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 30,2 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 7 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 2.680.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 2.306.660 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 733,64 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 50.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 30 | -0,1(-0.33%) | 340,2 | 2,91 | 1,08 | 16,27 | 19 | 12,06 | 5 | |
| ABT | HOSE | 52,5 | -0,5(-0.95%) | 595,33 | 4,37 | 1,2 | 24,45 | 27,22 | 19,3 | 3,81 | |
| ACF | OTC | 15 | 3(20%) | 552.000 | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 37,3 | 0,9(2.41%) | 410,3 | 4,78 | 2,08 | 14,12 | 40,26 | 7,94 | 8,04 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 24,3 | -0,8(-3.29%) | 201,69 | 210,94 | 2,51 | 0,15 | 1,2 | 0,05 | - | |
| AGD | HOSE | 31 | -1,5(-4.84%) | 248 | - | 1,88 | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 33,5 | -0,5(-1.49%) | 430,79 | 17,32 | 0,7 | 2,03 | 4,05 | 1,63 | 2,99 | |
| AGREXIM | OTC | 15,15 | 0,15(0.99%) | 22.725 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 45 | 39(86.67%) | 6.075 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Thủy sản Bình An
Tên giao dịch: BINH AN SEAFOOD JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: BIANFISHCO
Vốn điều lệ: 500 tỷ VND
Số lượng phát hành: N/A
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Thủy sản Bình An – Bianfishco (thuộc Diệu Hiền Group) thành lập vào năm 2005, đi vào hoạt động cuối năm 2006, chuyên nuôi trồng, chế biến và xuất khẩu thủy sản (cá Tra, Basa ) với qui mô lớn nhất, hiện đại trong khu vực ĐBSCL. Vốn đầu tư cho Bianfishco tính đến năm 2008 tương đương 1.000 tỷ đồng, được xây dựng trên 2 lô đất 2.17 và 2.11 tọa lạc tại Khu công nghiệp Trà Nóc II thành phố Cần Thơ với tổng diện tích gần 90.000m2. Công ty cổ phần Thủy sản Bình An lớn mạnh như ngày hôm nay là thành quả chung của toàn thể cán bộ, công nhân viên, không ngừng phấn đấu vươn lên trong thời gian qua, sát vai cùng “Thuyền trưởng” Bà Phạm Thị Diệu Hiền – Chủ tịch HĐQT, kiêm Tổng Giám đốc CTCP Thủy sản Bình An, đưa con tàu Bình An ra khơi, giới thiệu với bạn bè Năm Châu bằng những sản phẩm đảm bảo Uy tín - Chất lượng, đạt các tiêu chuẩn khắc khe nhất của quốc tế và chinh phục các thị trường khó tính như: USA, EU,…
Ngành nghề kinh doanh:
- Nuôi trồng thủy sản
- Chế biến và xuất khẩu thủy sản (cá Tra, Basa).
Bà Phạm Thị Diệu Hiền Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Trần Văn ChươngThành viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc
Ông Phạm Hữu ThườngThành viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc
Bà Nguyễn Thị Ánh MiềuPhó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng MinhPhó Tổng Giám đốc
Ông Lưu Quốc TuấnPhó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Anh DũngThành viên Ban kiểm soát
Bà Nguyễn Thúy DiễmThành viên Ban kiểm soát
Bà Châu Ngô Diệu HiềnThành viên Ban kiểm soát