|
|
25,5
▼
-0,5
(-1,96%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 26 | EPS - |
| Cao 26 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 25 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 6.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 38 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 10 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 270.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 266.660 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 153 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 6.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AGR | OTC | 17,15 | 0,05(0.29%) | 23.692,72 | 8,25 | - | - | - | 23,37 | - | |
| APC1 | OTC | 18,95 | -0,05(-0.26%) | 972.769,82 | 47,73 | - | - | - | - | - | |
| BCHN | OTC | 13 | 0(0%) | 2.080 | - | - | - | - | - | - | |
| BCI | HOSE | 45,5 | 0(0%) | 2.466,1 | 11,26 | 2,03 | 7,79 | 18,92 | 48,65 | 3,74 | |
| BECAMEXIDC | OTC | 12 | 0(0%) | 2.830.800 | - | - | - | - | - | - | |
| BTJSC | OTC | 15 | 0(0%) | 127.500 | - | - | - | - | - | - | |
| BTL | OTC | 35,25 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BTN | OTC | 17 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| C5L | OTC | 27,75 | -0,15(-0.54%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CAVICOID | OTC | 18,8 | 0(0%) | 56.400 | 324,14 | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Thương Mại và Địa ốc Bình Chánh
Tên giao dịch: BINHCHANH REAL ESTATE AND TRADING JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: BCRES
Vốn điều lệ: 60.000.000.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 4103007894 do Sở Kế hoạch Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp ngày 24/09/2007
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất, thu mua, chế biến nông lâm thủy hải sản, lông vũ, đồ gỗ, lương thực, thủ công mỹ nghệ, công nghệ thực phẩm, thuốc lá để xuất khẩu và tiêu thụ nội địa.
- Nhập khẩu nguyên vật liệu, vật tư máy móc thiết bị, phụ tùng phục vụ sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu và một số hàng tiêu dùng thiết yếu phục vụ đời sống.
- Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu, kiều hối, du lịch.
- San lấp mặt bằng.
- Mua bán vật liệu xây dựng.
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình công cộng.
- Mua bán phương tiện giao thông vận tải.
- Ðầu tư, xây dựng, kinh doanh kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, khu dân cư.
- Cho thuê kho bãi (chỉ thực hiện đối với những dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, không thực hiện đối với nhà được nhà nước chuyển giao)./.
- Bổ sung: Kinh doanh bất động sản. Dịch vụ môi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, đấu giá bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu thể dục thể thao. Ðại lý mua bán ký gửi hàng hóa./
- Giảm: Kinh doanh nhà.
Ông Huỳnh Minh KiênTổng Giám đốc
Ông Nguyễn Kim QuyềnPhó Tổng Giám đốc