|
|
28,25
▼
-0,15
(-0,53%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 28,4 | EPS 901 |
| Cao 29 | P/ E (Lần) 31,35 | |
| Thấp 27,5 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 6.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 28,4 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 5 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 210.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 140.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 74,94 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 2.652.768 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 117.058,4 | 126.131,64 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 6.813,63 | 7.344,39 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | 2.557,52 | 1.912,7 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 2.752,27 | 2.740,13 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 2.752,27 | 2.390,19 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 172.048,11 | 105.895,78 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 8.936,89 | 6.616,1 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 81.793,7 | 150.856,81 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 30.718,18 | 30.128,19 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 54.643,456 | 36.546,136 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 35 | 0(0%) | 234.500 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 31,5 | 0(0%) | 3.150 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4.500 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 26,4 | 0(0%) | 60,72 | 6,01 | - | - | - | - | 11,41 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8.400 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,9 | 0,1(0.33%) | 14.950 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23.875,4 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty cổ phần Công trình Hàng Không
Tên giao dịch : Aviation Construction Joint Stock Company
Tên viết tắt: AVICON
Vốn điều lệ: 26.527.685.865 đồng
Giấy CNĐKKD: số 0103011000 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP. Hà Nội cấp
Lịch sử hình thành:
Tiền thân là Công ty Công Trình Hàng Không, được thành lập theo quyết định số3546/QĐ-BGTVT ngày 23/09/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Ngành nghề kinh doanh:
- Xây dựng các công trình giao thông vận tải;
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp;
- Xây dựng các công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật;
- Xây dựng, quản lý, vận hành và kinh doanh lưới điện phân phối từ 35KV trở xuống;
- Sản xuất, kinh doanh vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng;
- Kinh doanh bất động sản;
- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị và các sản phẩm cơ khí, nội, ngoại thất công trình, các mặt hàng Công ty kinh doanh;
- Sản xuất gia công các sản phẩm cơ khí;
- Mua bán, lắp đặt hệ thống máy tính, sản xuất phần mềm tin học, phần mềm máy tính đã đóng gói, thiết bị ngoại vi, thiết kế trang web và dịch vụ quản lý máy tính.
Ông Phạm Thúc HoàChủ tịch HĐQT - Phó Giám đốc
Ông Hoàng HảiGiám đốc
Bà Nguyễn Thị HuyềnTrưởng ban kiểm soát
Ông Viên Minh ThànhThành viên BKS