|
|
25
■
0
(0%)
11/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 25 | EPS (TTM)- |
| Cao 25 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 25 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 30 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 4 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 825.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 835.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 84.595,97 | 97.722,767 | 73.419,922 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 6.926,116 | 10.565,979 | 7.285,538 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 3.348,256 | 5.731,056 | 3,388 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 3.760,367 | 6.983,745 | 433,128 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 3.194,19 | 5.500,846 | 207,118 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 57.905,986 | 77.831,956 | 79.912,72 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 50.654,922 | 49.955,115 | 46.981,178 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | 47.588,952 | 65.036,267 | 68.465,808 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | 51,578 | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 60.971,956 | 62.699,226 | 58.428,093 |
| Vốn điều lệ |
|
- | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| Hàng tồn kho |
|
- | 16.416,025 | 13.430,888 | 29.048,033 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | 41.683,038 | (7.810,124) | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | 198,358 | (700,181) | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | (42.801,53) | (8.623,005) | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | 234,97 | 112,699 | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AGTEX28 | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AJC | OTC | 16 | 3(18.75%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ASECO | OTC | 12 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BIGAMEX | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CENFI | OTC | 30 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CHIGAMEX | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CHOLIMEXGAR | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CLSJC | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| COSMETIC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| COTTDONA | OTC | 35 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Tơ tằm Á Châu
Tên giao dịch: ASIA SILK CORPORATION
Vốn điều lệ: 50.000.000.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 4203000005 do Sở Kế hoạch & Ðầu tư tỉnh Lâm Ðồng cấp ngày 13/12/2000
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ Phần Tơ Tằm Á Châu (ASC) tiền thân là Công tyTNHH Sản xuất Gia công Hàng xuất khẩu và Thương mại Hiệp Sang thành lập năm 1994. Từ ngày 01/01/2001, công ty được chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Tơ TằmÁ Châu.
Với đội ngũ nhân lực trẻ, năng động và có trình độ chuyên môn cao, được thừa hưởng uy tín và thương hiệu của công ty Hiệp Sang trước đây, Công ty Cổ Phần Tơ Tằm Á Châu đã nhanh chóng trở thành một trong những công ty hàng đầu trong ngành sản xuất kinh doanh Dâu Tằm Tơ Lụa tại Việt Nam.
Các sản phẩm vải lụa tơ tằm và thời trang tơ lụađược giới thiệu và bán tại cửa hàng của Công ty tại Tp HCM. Sản phẩm của ASC đã được tổ chức SGS cấp chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (ISO 9001:2000). Sản phẩm được xuất khẩu sang nhiều nước, được khách hàng quốc tế tin tưởng và đánh giá cao. Khách hàng truyền thống của công ty chúng tôi thuộc các nước Nhật Bản, Ấn Ðộ, các nước Liên Xô cũ (SNG), Singapore, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Lào và Bangladesh.
Ðầu tư liên doanh với nước ngoài:
- Giấy phép đầu tư nước ngoài số 2210/GP-2211/GP-2212/GP do Bộ Kế hoạch & Ðầu tư cấp ngày 16/3/2003và giấy phép số 2302/GP ngày 10/01/2003
- Tổng vốn đầu tư: 2.849.163 USD
- Hiện nay, ASC có 1 công ty con và1 công ty liên doanh tại Uzebekistan; 2 công ty liên doanh tại Tajikistan.
Ngành nghề kinh doanh:
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm tơ tằm, kén tằm và các sản phẩm liên quan.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Ông Hoàng Văn Hiệp | Chủ tịch HĐQT |
| Ông Lê Văn Hùng | Thành viên HĐQT |
| Ông Trần Hưng Đạo | Thành viên HĐQT |
| Ông Nguyễn Tân Thành | Trưởng Ban kiểm soát |
| Ông Phạm Quang Phong | Thành viên BKS |
| Bà Nguyễn Thị Quỳnh Hoa | Thành viên BKS |