|
|
38,93
▼
-0,07
(-0,17%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 39 | EPS 5.716 |
| Cao 39 | P/ E (Lần) 6,81 | |
| Thấp 38,8 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 11.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 55,25 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 19 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 1.030.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.001.660 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 385,44 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 9.900.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAA | HNX | 50,5 | 2,9(5.74%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ABI | UPCOM | 10 | 0(0%) | 380 | - | - | - | - | - | 2 | |
| ADP | UPCOM | 21,9 | 1(4.57%) | 109,5 | - | - | - | - | - | 2,74 | |
| AGROMAS2 | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AIRIMEX | OTC | 18 | 0(0%) | 36.000 | 7,87 | - | - | 18,52 | - | - | |
| ALSIMEXCO | OTC | 28 | 13(46.43%) | 28.000 | - | - | - | - | - | - | |
| ANGIMEX | OTC | 35 | -4,7(-13.43%) | 203.997,5 | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEXPORT | OTC | 30,25 | -0,75(-2.48%) | 257.790,5 | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEXTL | OTC | 13 | 0(0%) | 7.800 | - | - | - | - | - | - | |
| BAROTEX | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát
Tên giao dịch: ANPHAT PLASTIC & GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: ANPHAT PLASTIC
Vốn điều lệ : 99.000.000.000 đồng
Lịch sử hình thành:
- Công ty cổ phần nhựa và bao bì An Phát đựơc thành lập ngày 9/3/2007 là thành viên của Hiệp hội nhựa Việt Nam.
- Là một doanh nghiệp có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm nhựa, Công ty hiện đã có được một vị trí vững chắc trong hoạt động kinh doanh, thiết lập được mối quan hệ kinh doanh tốt đẹp với nhiều Công ty và tập đoàn nổi tiếng ở Đài Loan, Hàn Quốc, Phillipin, Singapore, Thái Lan, Ai len, Tiểu bang các nước Ả Rập, Mỹ, EU,… sản phẩm được các doanh nghiệp trong nước và quốc tế đánh giá cao.
Ngành nghề kinh doanh:
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm hạt nhựa, bao bì, màng mỏng PE
Các thành tựu đạt được:
- Ngày 16/4/2008, Tại Trung Tâm hội nghị Quốc tế Hà Nội An Phát vinh dự nhận 02 Cúp vàng cho cá nhân.Tổng giám đốc: Nguyễn Đức Dũng và tập thể Công ty với danh hiệu “DOANH NHÂN, DOANH NGHIỆP TIÊU BIỂU VIỆT NAM VÀNG 2007” do Hiệp hội doanh nghiệp vừa và nhỏ tổ chức.
- Ngày 10/04/2008, An Phát vinh dự lần thứ 2 liên tiếp nhận Huy chương vàng Hội chợ EXPRO cho sản phẩm túi HDPE
Phạm Ánh DươngChủ tịch HĐQT - Tổng GĐ
Vũ Cao Thăng Thành viên HĐQT
Nguyễn Đức Dũng Thành viên HĐQT
Phạm Hoàng Việt Phó TGĐ kinh doanh
Nguyễn Lê Trung Phó TGĐ tài chính
Chu Thái Sơn Phó TGĐ sản xuất
Đỗ Thị ThoanTrưởng ban kiểm soát
Văn Thị Lan AnhThành viên BKS
Vũ Thị Thúy Nguyên Thành viên BKS