|
|
35
▼
-4,7
(-13,43%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 39,7 | EPS - |
| Cao 35 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 35 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 5.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 88 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 16 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 490.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 540.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 204 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 5.828.500 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | 2.195.165,121 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | 372.221,021 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | 272.567,01 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | 273.421,566 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | 197.172,127 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | 571.746,846 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | 63.228,25 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | 377.687,517 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | 3.075,635 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAA | HNX | 50,5 | 2,9(5.74%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ABI | UPCOM | 10 | 0(0%) | 380 | - | - | - | - | - | 2 | |
| ADP | UPCOM | 21,9 | 1(4.57%) | 109,5 | - | - | - | - | - | 2,74 | |
| AGROMAS2 | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AIRIMEX | OTC | 18 | 0(0%) | 36.000 | 7,87 | - | - | 18,52 | - | - | |
| ALSIMEXCO | OTC | 28 | 13(46.43%) | 28.000 | - | - | - | - | - | - | |
| APP | OTC | 38,93 | -0,07(-0.17%) | 385.407 | 6,81 | - | - | - | - | - | |
| ARTEXPORT | OTC | 30,25 | -0,75(-2.48%) | 257.790,5 | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEXTL | OTC | 13 | 0(0%) | 7.800 | - | - | - | - | - | - | |
| BAROTEX | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
Tên giao dịch: AN GIANG IMPORT – EXPORT COMPANY
Tên viết tắt: ANGIMEX
Vốn điều lệ: 58,285 tỉ đồng
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang tiền thân là Công ty Ngoại thương An Giang thành lập ngày 23/7/1976.
Năm 1979: Đổi tên thành Công ty Liên hợp xuất khẩu tỉnh An Giang, trụ sở tại thị xã Long Xuyên.
Năm 1988: Đổi tên thành Liên hiệp Công ty Xuất Nhập Khẩu tỉnh An Giang.
Năm 1992: Đổi tên thành Công ty Xuất Nhập Khẩu An Giang.
Năm 1998: Được Bộ Thương Mại cấp giấy phép xuất nhập khẩu trực tiếp. Thành lập đại lý ủy nhiệm đầu tiên của hãng Honda.
Năm 2004: Thành lập Trung tâm Phát triển Công nghệ thông tin NIIT – ANGIMEX.
Năm 2008: Chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần.
ANGIMEX hoạt động trong lĩnh vực tổ chức thu mua, chế biến lúa gạo tiêu thụ nội địa, cung ứng, xuất khẩu trực tiếp. Ngoài ra, ANGIMEX còn kinh doanh các mặt hàng tiêu dùng, điện máy, thực phẩm công nghệ, giáo dục đào tạo,…
ANGIMEX có năng lực sản xuất 350.000 tấn gạo/năm với hệ thống các nhà máy chế biến lương thực được phân bố tại các vùng nguyên liệu trọng điểm, giao thông thuận lợi, sức chứa kho trên 70.000 tấn và hệ thống máy xay xát, lau bóng gạo hiện đại, chất lượng sản phẩm được quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000.
Ngành nghề kinh doanh:
- Xay xát thóc lúa, đánh bóng gạo; sản xuất kinh doanh bao bì; mua bán nông sản, lương thực thực phẩm, thuốc lá; trứng vịt; da trâu, bò; gỗ trầm hương, quế; cao su; đồ nhựa, xà phòng; sành sứ; vật tư nông nghiệp; vật liệu xây dựng; đồ uống, rượu bia; đường, sữa, bột ngọt, muối iot; quần áo may sẵn; giày dép, túi xách; mua bán đồ chơi trẻ em; mua bán một số mặt hàng thực phẩm khác;
- Mua bán phương tiện vận tải; máy móc ngư cơ; mua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúng; mua bán đồ điện gia dụng; dịch vụ sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình; kinh doanh dịch vụ ăn uống;
- Kinh doanh siêu thị; vận tải đường sông; đường bộ; kinh doanh bất động sản; xây dựng công trình dân dụng; công nghiệp, thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; các dịch vụ thiết kế công nghiệp, máy móc nông nghiệp; chế tạo. sữa chữa máy nông nghiệp;
- Dạy ngoại ngữ, tin học; mua bán máy tính, phần mềm máy tính đã đóng gói, thiết bị ngoại vi; mua bán linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển; mua bán điện thoại cố định, di động,máy nhắn tin, máy bộ đàm; mua bán các thiết bị điện tử viễn thông, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng, linh kiện điện thoại; dịch vụ cung cấp mạng điện thoại di động.
Ông Cao Minh LâmChủ tịch Hội đồng quản trị - Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Văn TiếnỦy viên Hội đồng quản trị - Phó Tổng Giám đốc
Ông Anthony NguyễnỦy viên Hội đồng quản trị
Ông Lê Trường SơnỦy viên Hội đồng quản trị
Ông Lê Ngọc ĐăngỦy viên Hội đồng quản trị
Ông Lưu Nguyễn Anh TuấnỦy viên Hội đồng quản trị
Ông Huỳnh Văn ThònỦy viên Hội đồng quản trị
Ông Nguyễn Thanh HoàngTrưởng Ban kiểm soát
Ông Hà Xuân LongỦy viên Ban kiểm soát
Ông Lê Văn LiêmỦy viên Ban kiểm soát