|
|
15
■
0
(0%)
12/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 15 | EPS (TTM)- |
| Cao 15 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 15 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) 600.000 | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 17,5 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 15 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) - | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) - | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn quỹ |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABS | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGR | HOSE | 22 | 0(0%) | 2.640 | - | - | - | - | - | - | |
| ALCII | OTC | 12,5 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| API | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APS | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APSI | OTC | 6 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEX | OTC | 15 | -25(-166.67%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AVSC | OTC | 15 | -3(-20%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BFC | OTC | 9 | -1(-11.11%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BMSC | OTC | 14 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Cho thuê tài chính I Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Tên giao dịch: AGRIBANK LEASING JOINT STOCK COMPANY I
Tên viết tắt: ALCI
Vốn điều lệ: 350.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 35.000.000 cp
Lịch sử hình thành và phát triển:
Công ty Cho thuê Tài chính I (CTTC I) – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (NHNo&PTNT VN) là doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập, trực thuộc NHNo&PTNT VN. Công ty được thành lập theo quyết định số 238/1998/QĐ – NHNN ngày 14 tháng 07 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam.
Theo giấy chứng nhận đăng lý kinh doanh số 0106000597, đăng ký lần đầu ngày 02 tháng 06 năm 1998, đăng ký lại ngày 13 tháng 12 năm 2005, đăng ký thay đổi ngày 15 tháng 10 năm 2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp, vốn điều lệ của ALCI là 200 tỷ VNĐ. Công ty được phép huy động vốn bằng 20 lần vốn điều lệ.
Ngành nghề kinh doanh:
- Cho thuê tài chính đối với các doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam, các cá nhân, hộ gia đình và các tổ chức khác hoạt động tại Việt Nam trực tiếp sử dụng tài sản thuê theo mục đích kinh doanh hợp pháp;
- Tư vấn, nhận bảo lãnh cho khách hàng về những dịch vụ có liên quan đến nghiệp vụ cho thuê tài chính;
- Thực hiện các nghiệp vụ khác khi được Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan chức năng cho phép;
- Nhận tiền gửi có kỳ hạn từ 01 năm trở lên của các tổ chức, cá nhân bằng nội tệ và ngoại tệ;
- Phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và giấy tờ có giá khác có kỳ hạn trên 1 năm;
- Phát hành trái phiếu, giấy tờ có giá bằng ngoại tệ;
- Vay vốn ngắn, trung, dài hạn bằng nội và ngoại tệ của tổ chức tín dụng trong và ngoài nước;
- Thực hiện các dịch vụ ủy thác, quản lý tài sản và bảo lãnh liên quan đến hoạt động cho thuê tài chính bằng nội tệ và ngoại tệ;
- Mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính;
- Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ;
- Cho thuê hợp vốn;
- Bán các khoản phải thu từ hợp đồng cho thuê tài chính.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Ông Nguyễn Văn Nghiệp | Tổng Giám đốc |
| Ông Hoàng Văn Chung | Kế toán trưởng |