|
|
18
■
0
(0%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 18 | EPS 2.286 |
| Cao 18 | P/ E (Lần) 7,87 | |
| Thấp 18 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 6.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 30 | ROE (%) 18,52 | |
| Thấp 52 tuần 8 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 860.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 646.660 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 36 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 2.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 131.663,28 | 197.505,902 | 246.034,434 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 27.422,97 | 26.895,653 | 33.099,439 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 5.334,95 | 4.951,643 | 5.512,568 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 6.069,11 | 5.155,724 | 6.494,772 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 6.069,11 | 4.463,073 | 5.926,48 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 70.345,74 | 108.974,371 | 125.342,753 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 8.095,74 | 7.313,187 | 7.593,815 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | 50.905,76 | 88.207,82 | 95.595,302 |
| Nợ dài hạn |
|
- | 48,64 | 107,485 | 165,446 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 27.487,1 | 27.970,253 | 37.175,819 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | 20.000 | 25.927,4 |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 4.417,464 | 27.594,049 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | (31.627,719) |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | 244,876 |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | 5.143,459 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | 26.239,384 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAA | HNX | 50,5 | 2,9(5.74%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ABI | UPCOM | 10 | 0(0%) | 380 | - | - | - | - | - | 2 | |
| ADP | UPCOM | 21,9 | 1(4.57%) | 109,5 | - | - | - | - | - | 2,74 | |
| AGROMAS2 | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ALSIMEXCO | OTC | 28 | 13(46.43%) | 28.000 | - | - | - | - | - | - | |
| ANGIMEX | OTC | 35 | -4,7(-13.43%) | 203.997,5 | - | - | - | - | - | - | |
| APP | OTC | 38,93 | -0,07(-0.17%) | 385.407 | 6,81 | - | - | - | - | - | |
| ARTEXPORT | OTC | 30,25 | -0,75(-2.48%) | 257.790,5 | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEXTL | OTC | 13 | 0(0%) | 7.800 | - | - | - | - | - | - | |
| BAROTEX | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng Không
Tên giao dịch: GENERAL AVIATION IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: AIRIMEX
Vốn điều lệ: 20.000.000.000 cp
Giấy ĐKKD số: 0103012269 do Sở Kế hoạch Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 18/05/2006 thay đổi lần cuối ngày 15/08/2007.
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty cổ phần XNK Hàng không được thành lập trên cơ sở Quyết định số: 3892/QĐ-BGTVT ngày 17/10/2005 của Bộ giao thông vận tải, phê duyệt phương án cổ phần hoá Công ty XNK Hàng không (một doanh nghiệp Nhà nước, hạch toán độc lập, trực thuộc Tổng công ty Hàng không Việt nam).
Công ty cổ phần XNK Hàng không chính thức đi vào hoạt động từ ngày 18/5/2006, theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0103012269 do Sở kế hoạch đầu tư TP. Hà Nội cấp. Kế thừa và phát huy gần 20 năm kinh nghiệm (kể từ ngày 21/3/1989, ngày thành lập Công ty đến nay) của một Công ty xuất nhập khẩu chuyên ngành Hàng không đầu tiên và duy nhất của Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu máy bay, động cơ, phụ tùng, vật tư máy bay; Trang thiết bị cho ngành Hàng không… Công ty cổ phần XNK Hàng không cam kết và phấn đấu trở thành một doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu hàng đầu của Việt Nam, đặc biệt trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu chuyên ngành Hàng không.
Ngành nghề kinh doanh:
- Dịch vụ nhận tiền gửi, chuyển phát hàng hóa trong nước và quốc tế
- Đại lý bán vé, giữ chỗ hàng không trong nước và quốc tế
- Kinh doanh vật liệu, vật tư hàng hóa dân dụng
- Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu, khai thuế hải quan
- Xây lắp các công trình điện đến 35 KV
- Mua bán, cho thuê phương tiện vận tải đường bộ
- Tư vấn du học
- Xuất nhập khẩu các sản phẩm, hàng hóa công ty kinh doanh
- Phương tiện, thiết bị, dụng cụ, vật tư và phụ tùng cho ngành hàng không
- Kinh doanh phương tiện, thiết bị, dụng cụ, vật tư và phụ tùng cho ngành hàng không
Ông Phan Duy QuảngChủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Kim Thành viên HĐQT - Giám đốc
Ông Đỗ Trọng GiangThành viên HĐQT
Bà Nguyễn Thị Kim LiênThành viên HĐQT
Ông Phạm Hồng QuangThành viên HĐQT
Ông Đinh Ngọc ChủngPhó Giám đốc
Ông Nguyễn Đình ThêmPhó Giám đốc
Bà Dương Thị Việt ThắmTrưởng ban kiểm soát
Ông Phan Ngọc LinhThành viên BKS
Ông Vũ Thành NamThành viên BKS