|
|
28
▲
3
(10,71%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 25 | EPS - |
| Cao 28 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 28 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 1.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 70 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 20 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 140.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 113.660 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 61,6 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 2.200.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2004 | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | 237.272,02 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | 17.645,87 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | 290,25 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | 2.015,02 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 55.614,18 | 62.768,35 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 32.051,2 | 27.177,7 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 62.495,25 | 65.455,58 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | 1.686,27 | 799,23 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 23.483,87 | 24.769,93 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 39.327,21 | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 30 | -0,1(-0.33%) | 340,2 | 2,91 | 1,08 | 16,27 | 19 | 12,06 | 5 | |
| ABT | HOSE | 52,5 | -0,5(-0.95%) | 595,33 | 4,37 | 1,2 | 24,45 | 27,22 | 19,3 | 3,81 | |
| ACF | OTC | 15 | 3(20%) | 552.000 | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 37,3 | 0,9(2.41%) | 410,3 | 4,78 | 2,08 | 14,12 | 40,26 | 7,94 | 8,04 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 24,3 | -0,8(-3.29%) | 201,69 | 210,94 | 2,51 | 0,15 | 1,2 | 0,05 | - | |
| AGD | HOSE | 31 | -1,5(-4.84%) | 248 | - | 1,88 | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 33,5 | -0,5(-1.49%) | 430,79 | 17,32 | 0,7 | 2,03 | 4,05 | 1,63 | 2,99 | |
| AGREXIM | OTC | 15,15 | 0,15(0.99%) | 22.725 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 45 | 39(86.67%) | 6.075 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: CÔNG TY CỔ PHẦN XNK NÔNG SẢN THỰC PHẨM CÀ MAU
Tên giao dịch: Ca Mau Agricultural products import - export company
Tên viết tắt : AGRIMEXCO CAMAU
Vốn điều lệ tính đến tháng 12/2007: 22.000.000.000 VNĐ
Lịch sử hình thành:
Tiền thân của Công ty Xuất Nhập khẩu Nông sản Thực phẩm (XNK NSTP) Cà Mau là Công ty Kinh doanh NSTP Minh Hải được thành lập năm 1994, sau này được thay đổi qua nhiều danh xưng và chức năng kinh doanh. Năm 2004, Công ty tiếp nhận Công ty Lương thực Minh Hải và tiến hành cổ phần hoá theo chủ trương của Nhà nước.
Với phương châm lấy uy tín và chất lượng sản phẩm làm tiêu chí hàng đầu trong hoạt động sản xuất và kinh doanh. Agrimexco Cà Mau sẵn sàng hợp tác với các thành phần kinh tế trong và ngoài nước trên tinh thần hiểu biết, tôn trọng lẫn nhau và đôi bên cùng có lợi.
Nguyễn Hoàng KhaGiám Đốc
Nguyễn Thanh NgọcĐại diện