|
|
15
▼
-1
(-6,67%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 16 | EPS - |
| Cao 15 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 15 | BV - | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 16 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 15 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 4.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 4.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 102 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 6.800.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | 25.716,485 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | 6.786,045 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | (2.910,874) |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | 5.662,322 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | 5.662,322 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | 21.686,518 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | 151.473,579 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | 23.493,021 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | 52.727,409 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | 96.939,666 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | 8.499,599 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABCG | OTC | 8,5 | -9,5(-111.76%) | 8.500 | - | - | - | - | - | - | |
| ALT | HNX | 22 | -1,6(-7.27%) | 112,52 | 9,66 | 0,56 | 4,22 | 5,56 | 7,14 | 3,06 | |
| BDC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BDGC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BVTI | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CTCo | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DHI | HNX | 14,9 | 0,4(2.68%) | 20,61 | 29,7 | 1,31 | 2,83 | 5,04 | 2,79 | 2,04 | |
| DTS | OTC | 30,6 | 15,6(50.98%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| GTN | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| HTP | HNX | 20,5 | 1,1(5.37%) | 24,89 | 11,81 | 1,68 | 11,34 | 14,46 | 7,82 | 4,85 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty cổ phần ACS Việt Nam
Tên giao dịch: ACS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: ACS VIET NAM
Giấy ĐKKD: số 0203001798 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp ngày 16/9/2008
Vốn điều lệ: 68.000.000.000 đồng
Ngành nghề kinh doanh:
+ Kinh doanh quảng cáo và các loại hình dịch vụ liên quan đến ngành quảng cáo, tiếp thị. Sản xuất các mặt hàng phục vụ quảng cáo, tiếp thị, tuyên truyền.
+ Xuất bản và phát hành các loại sách, băng đĩa.
+ In ấn các loại văn hoá phẩm và bao bì phục vụ sản xuất và tiêu dùng.
+ Kinh doanh: nhiếp ảnh, vật tư thiết bị ngành ảnh, ngành in, ngành văn hoá thông tin. Cho thuê mặt bằng tổ chức hội chợ triển lãm, biểu diễn văn hoá nghệ thuật thể thao, hội nghị, hội thảo và các sự kiện khác.
+ Dịch vụ vui chơi giải trí, ăn uống, giải khát.
+ Kinh doanh đĩa ốc và cho thuê văn phòng.
+ Tổ chức kinh doanh hội chợ triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thể thao, hội nghị, hội thảo.
+ Xây dựng và trùng tu các công trình văn hoá, các di tích lịch sử văn hoá, xây dựng tượng đài. Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
+ Trang trí mỹ thuật nội - ngoại thất cho các công trình dân dụng và công trình công cộng. Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
Ông Lê Quang ChừngChủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc HảiPhó chủ tịch HĐQT
Ông Trần Huy HùngỦy viên HĐQT
Bà Lê Thị CúcỦy viên HĐQT
Ông Vũ Văn TuyênỦy viên HĐQT
Bà Trần Thị Thu HuyềnỦy viên HĐQT
Ông Trần Kim ThànhPhó Tổng Giám đốc
Bà Lê Thị Lệ QuyênPhó Tổng Giám đốc
Ông Ngô Văn HoanTrưởng ban kiểm soát
Bà Nguyễn Thị ThoỦy viên BKS
Bà Nguyễn Thị Thu HàỦy viên BKS