|
|
54,5
▲
2,5
(4,59%)
12/03
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 52 | EPS (TTM)6.155,62 |
| Cao 54,5 | P/ E (TTM) (Lần)8,85 | |
| Thấp 52 | BV (MRQ)28.353,28 | |
| Khối lượng (CP) 2.916 | P/ B (MRQ) (Lần)1,92 | |
| Cao 52 tuần 82 | ROE ( TTM) (%)19,01 | |
| Thấp 52 tuần 47,5 | ROA (TTM) (%)12,85 | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 7.630 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)2,94 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 4.510 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 555,8 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 10.198.150 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
261.227 | 360.241 | 533.221 | 780.183 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
109.244 | 130.845 | 140.266 | 161.292 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
28.205 | 19.652 | 35.397 | 59.170 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
29.376 | 20.891 | 47.204 | 58.796 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
22.614 | 15.965 | 38.248 | 46.038 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 354.006 | 303.876 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 49.792 | 55.444 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 158.686 | 98.265 |
| Nợ dài hạn |
|
- | 3.628 | 3.628 | 3.656 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 241.485 | 257.399 |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 116.107 | 147.374 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AMPHARCO | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BECAMEXPHARMA | OTC | 30 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BIDIPHAR1 | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BNPHAR | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CAGIPHARM | OTC | 9,75 | -1,25(-12.82%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CPC | HNX | 18,2 | 0,7(3.85%) | 74,78 | - | - | - | - | - | - | |
| DANAPHA | OTC | 30 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DBM | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DBT | HNX | 24,5 | 0(0%) | 73,5 | - | 1,04 | - | - | - | 4,03 | |
| DCL | HOSE | 57 | 0(0%) | 553,8 | 9,63 | 1,85 | 9,69 | 20,01 | 10,01 | 1,75 | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
| 22-12-2009 | TRA - CTCP Traphaco | Không có | VCSC |
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 20-03-09 | Đại hội cổ đông thường niên năm 2009 |
| Tên | Chức vụ |
| Vũ Thị Thuận | CT HĐQT kiêm TGĐ |
| Nguyễn Thị Mùi | Phó CT HĐQT - Phó TGĐ Tài chính |
| Nguyễn Huy Văn | Ủy viên HĐQT- Phó TGĐ Nghiên cứu phát triển |
| Trần Túc Mã | Uỷ viên HĐQT - Phó TGĐ Kinh doanh |
| Hoàng Thị Rược | Ủy viên HĐQT |
| Nông Hữu Đức | Uỷ viên HĐQT - GĐ Chi nhánh Tp. HCM |
| Phạm Thị Phượng | Phó TGĐ Sản xuất |
| Nguyễn Tất Văn | Dược sĩ chuyên khoa I, Cử nhân Kinh tế |
| Nguyễn Thị Hậu | Thành viên BKS |
| Nguyễn Thị Kim Thoa | Thành viên BKS |
| Đinh Trung Kiên | Kế toán trưởng |