|
|
42,9
▲
0,4
(0,93%)
04/09
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 43 | EPS (TTM) 6.107,22 |
| Cao 43 | P/ E (TTM) (Lần) 7,02 | |
| Thấp 42 | BV (MRQ) 22.362,32 | |
| Khối lượng (CP) 3.270 | P/ B (MRQ) (Lần) 1,92 | |
| Cao 52 tuần 82 | ROE (TTM) (%) 20,38 | |
| Thấp 52 tuần 41,1 | ROA (TTM) (%) 13,05 | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 11.860 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)3,73 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 6.280 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 525 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 12.237.729 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
360.241 | 533.221 | 780.183 | 747.041 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
130.845 | 140.266 | 161.292 | 215.121 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
19.652 | 35.397 | 59.170 | 74.493 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
20.891 | 47.204 | 58.796 | 69.557 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
15.965 | 38.248 | 46.038 | 51.047 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 354.006 | 303.876 | 341.633 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 49.792 | 55.444 | 64.519 |
| Nợ ngắn hạn |
|
129.641 | 158.686 | 98.265 | 138.366 |
| Nợ dài hạn |
|
3.628 | 3.628 | 3.656 | 3.708 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 241.485 | 257.399 | 264.078 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | 80.000 | 80.000 | 101.982 |
| Hàng tồn kho |
|
- | 116.107 | 147.374 | 117.964 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | 236.505 | 252.598 | 259.177 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AGIMEXPHARM | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | 9,88 | - | - | |
| AMPHARCO | OTC | 27,67 | -17,33(-62.65%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ARMEPHACO | OTC | 18 | 2(11.11%) | 234 | - | - | - | - | - | - | |
| BCPHAR | OTC | 20 | -10(-50%) | 80,8 | 13,25 | - | - | - | - | - | |
| BIDIPHAR1 | OTC | 29 | -0,25(-0.86%) | 243,6 | - | - | - | - | - | - | |
| BNPHAR | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CAGIPHARM | OTC | 6 | 0(0%) | 66 | - | - | - | - | - | - | |
| CPC | HNX | 21 | 0,2(0.95%) | 86,28 | 8,6 | 1,12 | - | - | - | 7,62 | |
| DANAPHA | OTC | 20 | 0(0%) | 67 | 7,2 | - | - | - | - | - | |
| DBM | UPCOM | 32,4 | 2,1(6.48%) | 41,94 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
| 17-03-2010 | TRA - CTCP Traphaco | Mua | SBSC |
| 22-12-2009 | TRA - CTCP Traphaco | Không có | VCSC |
| Lịch sử Hình thành |
Công ty cổ phần Traphaco tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Ty Y tế Đường sắt được thành lập ngày 28/11/1972. Ngày 1/6/1993, Xí nghiệp Dược phẩm Đường sắt ra đời, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, hoạt động độc lập theo Nghị định 388 của Chính phủ. |
| Lĩnh vực Kinh doanh |
|
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 20-03-09 | Đại hội cổ đông thường niên năm 2009 |
Bà Vũ Thị ThuậnChủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Bà Nguyễn Thị MùiPhó Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng GĐ
Bà Hoàng Thị RượcThành viên HĐQT
Ông Nguyễn Huy VănThành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Nông Hữu ĐứcThành viên HĐQT
Ông Trần Túc MãThành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Bà Phạm Thị PhượngPhó Tổng GĐ
Ông Đinh Trung KiênKế toán trưởng
Ông Nguyễn Tất VănTrưởng BKS
Bà Nguyễn Thị HậuThành viên BKS
Bà Nguyễn Thị Kim HoaThành viên BKS