|
|
60
▲
1
(1,67%)
12/03
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 59 | EPS (TTM)- |
| Cao 60 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 59 | BV (MRQ)36.487,83 | |
| Khối lượng (CP) 5.610 | P/ B (MRQ) (Lần)1,64 | |
| Cao 52 tuần 70 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần - | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 46.720 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)3 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 27.360 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 720 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 12.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 540.106 | 724.684 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 84.645 | 125.296 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | 38.228 | 63.021 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 41.115 | 56.826 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 39.848 | 51.695 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 393.166 | 458.026 | 467.517 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 657.433 | 684.149 | 706.834 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | 143.479 | 132.991 | 151.741 |
| Nợ dài hạn |
|
- | 849.133 | 798.609 | 623.302 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 57.987 | 210.574 | 399.307 |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | 45.144 | 62.984 | 64.905 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AGR | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APC1 | OTC | 15 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BCC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | 0,6 | 1,91 | 7,25 | 4,55 | |
| BCHN | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BCI | HOSE | 62 | 0,5(0.81%) | 3.360,4 | 16,07 | 2,82 | 7,66 | 18,38 | 47,38 | 1,61 | |
| BCRES | OTC | 20 | 0(0%) | 120.000 | - | - | - | - | - | - | |
| BECAMEXIDC | OTC | 22 | 0(0%) | 5.189.800 | - | - | - | - | - | - | |
| BECAMEXIJC | OTC | 26 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BTJSC | OTC | 9 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BTN | OTC | 18 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
| 07-02-2010 | TIX - CTCP Sản xuất kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình | Không có | MNSC |
| 24-12-2009 | TIX - CTCP Sản xuất kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình | Mua | VCSC |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu Tư Tân Bình
Tên giao dịch: TAN BINH IMPORT – EXPORT JOINT STOCK CORPORATION
Tên viết tắt: TANIMEX
Giấy CNĐKKD: số 4103005032 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM cấp ngày 18/07/2006
Vốn điều lệ: 120.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 12.000.000 cp
Lịch sử hình thành và phát triển:
Tiền thân của Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (TANIMEX) là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu, được thành lập theo Quyết định số 1920/QĐ-UB ngày 11 tháng 11 năm 1981 của Ủy ban Nhân dân Quận Tân Bình.
Năm 1992, Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình được thành lập theo quyết định số 218/QĐ-UB ngày 11/02/1992 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Ngày 30/12/2006, UBND Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành quyết định số 6686/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hoá và chuyển Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thành Công ty cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu Tư Tân Bình.
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất hàng công nghiệp, TTCN phục vụ tiêu dùng nội địa và xuất khẩu.
- Sản xuất và mua bán nước tinh khiết ;
- Sản xuất suất ăn công nghiệp.
- Sản xuất gia công khung kèo thép, các sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất, xây dựng và tiêu dùng. Lắp dựng khung kèo thép. San lấp mặt bằng.
- Sản xuất, chế biến các loại thực phẩm, thức ăn gia súc, thủy hải sản. Mua bán vật tư phục vụ nuôi trồng thủy sản.
- Kinh doanh kho hàng, xưởng sản xuất và giao nhận hàng.
- Kinh doanh công viên cây xanh (trồng cây, chăm sóc cây xanh).
- Kinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồng
- Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 09-01 | Đại hội cổ đông thường niên năm 2009 |
| 29-12-09 | Tạm ứng cổ tức 2009: tỷ lệ 18% mệnh giá... |
| Tên | Chức vụ |
| Nguyễn Minh Tâm | Chủ tịch hội đồng quản trị kiêm Tổng giám đốc |
| Nguyễn Văn Ngoãn | Phó chủ tịch hội đồng quản trị kiêm Phó tổng giám đốc |
| Lê Trọng Lập | Thành viên hội đồng quản trị kiêm Phó tổng giám đốc |
| Trần Quang Trường | Phó chủ tịch hội đồng quản trị kiêm Phó tổng giám dốc |
| Vương Thiên Báu | Thành viên Hội đồng quản trị |
| Trần Thị Lan | Thành viên Hội đồng quản trị |
| Trương Thế Kiệt | Thành viên Hội đồng quản trị |
| La Ngọc Thông | Thành viên Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc ban đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN Tân Bình |
| Võ Chí Thanh | Trưởng ban kiểm soát |
| Nguyễn Thị Minh Anh | Thành viên ban kiểm soát |
| Phạm Quang Thanh | Thàng viên ban kiểm soát |