|
|
22,7
▼
-0,1
(-0,44%)
04/09
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 22,2 | EPS (TTM) 920,13 |
| Cao 23 | P/ E (TTM) (Lần) 24,67 | |
| Thấp 22,2 | BV (MRQ) - | |
| Khối lượng (CP) 211.970 | P/ B (MRQ) (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 47,2 | ROE (TTM) (%) - | |
| Thấp 52 tuần 18,8 | ROA (TTM) (%) 1,08 | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 317.790 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)2,64 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 274.930 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 11.350 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 500.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
126.302 | 616.630 | 61.179 | 672.284 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
92.207 | 460.325 | 107.376 | 566.919 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABS | OTC | 9 | 0(0%) | 594 | - | - | - | - | - | - | |
| AGR | HOSE | 12,6 | 0(0%) | 2.671,2 | 6,38 | 1,87 | - | - | 23,37 | - | |
| ALCI | OTC | 15 | 0(0%) | 525 | - | - | - | - | - | - | |
| ALCII | OTC | 16 | 1,5(9.38%) | 800 | - | - | - | - | - | - | |
| AMIC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APG | HNX | 13,8 | 0,9(6.52%) | 186,3 | - | 1,34 | - | - | - | 5,15 | |
| API | UPCOM | 16,3 | 0,5(3.07%) | 430,32 | 70,56 | - | - | - | - | - | |
| APS | HNX | 15 | 0,9(6%) | 585 | 44,51 | 2,19 | - | - | - | - | |
| ARTEX | OTC | 8 | -0,5(-6.25%) | 108 | - | - | - | - | - | - | |
| AVS | HNX | 10,9 | 0,1(0.92%) | 392,4 | - | 1,38 | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
| Lịch sử Hình thành |
|
| Lĩnh vực Kinh doanh |
|
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 30-10-09 | Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc... |
| 29-03-09 | Đại hội Cổ đông thường niên năm 2009 |
Ông Nguyễn Đình LâmChủ tịch HĐQT
Ông Đỗ QuangThành viên HĐQT
Ông Nguyễn Khuyến NguồnThành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Thiện BảoThành viên HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Vũ Huy AnThành viên HĐQT
Bà Nguyễn Thu HươngPhó Tổng GĐ
Ông Đoàn Minh MẫnPhó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Anh TuấnPhó Tổng GĐ
Ông Phạm Huy TuyênPhó Tổng GĐ
Ông Triệu Thọ HânPhó Tổng GĐ
Ông Phạm Quang HuyKế toán trưởng
Ông Nguyễn Hải AnTrưởng BKS
Bà Đào Thị Kim HảiThành viên BKS
Ông Đoàn Ngọc LưuThành viên BKS