|
|
56,5
▼
-0,5
(-0,88%)
11/03
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 56,5 | EPS (TTM)7.549,75 |
| Cao 57 | P/ E (TTM) (Lần)7,48 | |
| Thấp 56 | BV (MRQ)25.062,02 | |
| Khối lượng (CP) 5.593 | P/ B (MRQ) (Lần)2,25 | |
| Cao 52 tuần 91 | ROE ( TTM) (%)23,15 | |
| Thấp 52 tuần 53 | ROA (TTM) (%)11,34 | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 75.050 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)4,42 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 63.960 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 2.260 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 39.999.921 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
1.788.790 | 2.217.715,35 | 4.080.359,917 | 10.205.792 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
169.853 | 189.316,61 | 350.040 | 494.434 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
27.413 | 123.553,1 | 156.265 | 252.965 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
34.172 | 129.323,87 | 166.510 | 274.113 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
30.149 | 113.093,13 | 131.864 | 219.562 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
364.424 | 838.715,2 | 786.287 | - |
| Tài sản dài hạn |
|
196.548 | 458.441,837 | 896.845 | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
436.677 | 355.099,548 | 642.102 | - |
| Nợ dài hạn |
|
5.043 | 6.487,22 | 76.711 | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
119.252 | 935.570,26 | 964.319 | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
323.063 | 504.271 | 68.297 | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
22.413,36 | 192.058,72 | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | 317.692,67 | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
59.611,85 | 646.689,39 | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | 156.867 | (106.706) | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| BGMC | OTC | 18 | 0(0%) | 881,41 | - | - | - | - | - | - | |
| BKC | HNX | 35 | -1,1(-3.14%) | 211,22 | 9,04 | 2,24 | 4,9 | 7,65 | 8,42 | - | |
| BMC | HOSE | 59,5 | -0,5(-0.84%) | 491,58 | 21,04 | 3,71 | 18,6 | 21,23 | 32,95 | 3,03 | |
| BMJ | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CAVICOE | OTC | 20 | 4(20%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DAMIJOSCO | OTC | 15 | 0(0%) | 17.386,94 | - | - | - | - | - | - | |
| ECC | OTC | 11 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| HGM | HNX | 58 | -2(-3.45%) | 348 | - | - | - | - | - | - | |
| HLC | HNX | 19,1 | -1,4(-7.33%) | 177,63 | - | 1,55 | - | - | - | 6,19 | |
| KSB | HOSE | 63,5 | 3(4.72%) | 679,45 | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
| 22-12-2009 | PNJ - CTCP Vàng Bạc đá quý Phú Nhuận | Bán | VCSC |
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 21-12-09 | Tạm ứng cổ tức đợt 2/2009: tỷ lệ 10%... |
| 15-10-09 | Phát hành CP cho cổ đông hiện hữu:... |
| Tên | Chức vụ |
| Cao Thị Ngọc Dung | Chủ tịch HĐQT-Tổng Giám đốc |
| Nguyễn Vũ Phan | Phó chủ tịch HĐQT-Phó tổng giám đốc kỹ thuật |
| Nguyễn Thị Cúc | Thành viên HĐQT-Phó tổng giám đốc thường trực |
| Đặng Phước Dừa | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Thị Ngọ | Thành viên HĐQT |
| Lê Hữu Hạnh | Phó tổng giám đốc kinh doanh |
| Nguyễn Tuấn Quỳnh | Phó tổng giám đốc |