|
35
■
0
(0%)
04/09
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 35 | EPS (TTM) 5.551,69 |
| Cao 35 | P/ E (TTM) (Lần) 6,3 | |
| Thấp 34,1 | BV (MRQ) 16.955,74 | |
| Khối lượng (CP) 71.670 | P/ B (MRQ) (Lần) 2,06 | |
| Cao 52 tuần 91 | ROE (TTM) (%) 20,73 | |
| Thấp 52 tuần 29,4 | ROA (TTM) (%) 10,04 | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 89.040 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)8,57 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 49.580 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 2.099,97 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 59.999.142 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
1.788.790 | 2.379.635 | 4.178.849 | 10.256.300 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
169.853 | 202.136 | 350.040 | 500.855 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
27.413 | 122.739 | 156.265 | 252.471 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
34.172 | 130.550 | 166.510 | 274.720 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
30.149 | 115.013 | 131.864 | 219.832 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
364.424 | 901.137 | 786.287 | 982.018 |
| Tài sản dài hạn |
|
196.548 | 514.706 | 896.845 | 1.043.637 |
| Nợ ngắn hạn |
|
436.677 | 380.825 | 642.102 | 869.678 |
| Nợ dài hạn |
|
5.043 | 68.188 | 76.711 | 117.737 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
119.252 | 936.865 | 913.559 | 991.438 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
100.000 | 300.000 | 300.000 | 399.999 |
| Hàng tồn kho |
|
323.063 | 504.271 | 68.297 | 520.650 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
118.435 | 928.747 | 893.599 | 955.741 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | (185.395) | 324.148 | 45.534 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | (311.626) | (392.817) | (102.483) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | 653.888 | 28.748 | 121.606 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | 156.867 | (39.921) | 64.658 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| BGMC | OTC | 40 | 2(5%) | 1,96 | - | - | - | - | - | - | |
| BKC | HNX | 23 | 1,5(6.52%) | 138,8 | 9,92 | 1,44 | 4,9 | 7,65 | 8,54 | 3,56 | |
| BMC | HOSE | 33,7 | 0,4(1.19%) | 278,42 | 10,12 | 2,15 | 18,31 | 21,23 | 25,86 | 8,9 | |
| BMJ | UPCOM | 17,3 | 0,1(0.58%) | 103,8 | - | - | - | - | - | 14,45 | |
| CAVICOEC | OTC | 11,75 | 0(0%) | 38,19 | 14,17 | 901,84 | - | 2,91 | - | - | |
| CMI | HNX | 22,3 | 1,4(6.28%) | 104,87 | - | 4,84 | - | - | - | - | |
| DAMIJOSCO | OTC | 25 | 12(48%) | 28,98 | - | - | - | - | - | - | |
| HGM | HNX | 91 | 3(3.3%) | 546 | - | 6,77 | - | - | - | 2,25 | |
| HLC | HNX | 17,2 | 0(0%) | 159,96 | 4,44 | 1,42 | 4,51 | 30,77 | 2,97 | 8,72 | |
| HPE | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
| 21-07-2010 | PNJ - CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | Mua | VCSC |
| 06-05-2010 | PNJ - CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | Mua | TSC |
| 24-03-2010 | PNJ - CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | Mua | KIMENG |
| Lịch sử Hình thành |
|
| Lĩnh vực Kinh doanh |
|
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 21-12-09 | Tạm ứng cổ tức đợt 2/2009: tỷ lệ 10%... |
| 15-10-09 | Phát hành CP cho cổ đông hiện hữu:... |
Bà Cao Thị Ngọc DungChủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Vũ PhanPhó Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng GĐ
Bà Nguyễn Thị CúcThành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Bà Nguyễn Thị NgọThành viên HĐQT
Ông Đặng Phước DừaThành viên HĐQT
Ông Lê Hữu HạnhPhó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Tuấn QuỳnhPhó Tổng GĐ
Bà Đặng Thị LàiKế toán trưởng
Bà Trương Nguyễn Thiên KimTrưởng BKS
Ông Trần Văn DânThành viên BKS
Ông Võ Như TốThành viên BKS