|
|
31,5
▼
-0,1
(-0,32%)
12/03
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 31,6 | EPS (TTM)4.352,9 |
| Cao 31,6 | P/ E (TTM) (Lần)7,24 | |
| Thấp 30,5 | BV (MRQ)15.243,09 | |
| Khối lượng (CP) 24.559 | P/ B (MRQ) (Lần)2,07 | |
| Cao 52 tuần 46,7 | ROE ( TTM) (%)33,31 | |
| Thấp 52 tuần - | ROA (TTM) (%)13,75 | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 274.500 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 115.670 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 346,5 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 11.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
227.521 | 466.942 | 652.724 | 888.289 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
5.246 | 32.889 | 93.022 | 73.620 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
1.124 | 21.914 | 59.999 | 56.876 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
1.124 | 21.847 | 60.534 | 57.377 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
795 | 19.118 | 53.657 | 47.882 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
59.114 | 192.429 | 94.763 | - |
| Tài sản dài hạn |
|
33.009 | 35.225 | 80.510 | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
60.743 | 165.328 | 52.956 | - |
| Nợ dài hạn |
|
348 | 85 | 169 | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
31.033 | 62.241 | 122.148 | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
34.721 | 93.849 | 64.336 | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| BTM | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CBS | OTC | 21,5 | 8,5(39.53%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DINHLE | OTC | 25 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DNS | OTC | 15 | -3(-20%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DTLS | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DVS | OTC | 49,61 | 2,59(5.22%) | 1.203.336,39 | - | - | - | - | - | - | |
| GISCO | OTC | 18 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| HLA | HOSE | 26,6 | -0,8(-3.01%) | 606,48 | 7,59 | 2,07 | 4,77 | 18,73 | 2,39 | 3,01 | |
| HMC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | 4,29 | 11,38 | 0,98 | 6,4 | |
| HMC | HOSE | 21,3 | 0,3(1.41%) | 447,3 | 16,33 | 1,47 | 3,14 | 9,27 | 0,98 | 7,51 | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến
Tên giao dịch: PHUC TIEN TRADE-MANUFACTURE JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: PHT JSC
Vốn điều lệ: 110.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành:
Giấy ĐKKD số: 0103000045 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 03/05/2000, cấp thay đổi lần thứ 7 ngày 16/03/2009
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến được thành lập năm 2000, với ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ ngành xây dựng; sản xuất tấm lợp, các sản phẩm vật liệu xây dựng, sản xuất cấu kiện thép hình, gia công các sản phẩm thép kết cấu, thép bản mã, chấn hình, cắt, là phẳng thép cuộn, thép tấm, tôn cách âm cách nhiệt, ống thoát nước bằng tôn mạ màu, xà gồ thép… Trải qua 10 năm xây dựng và trưởng thành, Công ty Cổ phần và Sản xuất Thương mại Phúc Tiến không ngừng tăng trưởng và lớn mạnh với việc mở rộng hệ thống các chi nhánh tại Hà Nội, Hưng Yên và hệ thống phân phối rộng khắp trên toàn quốc. Đến nay các sản phẩm của Công ty đã cung cấp cho nhiều đối tác; các công trình, dự án cho các nhà máy công nghiệp nặng như đóng tàu, sản xuất ô tô…, các dự án cầu đường, các công trình dân dụng…, xuất khẩu sang các nước trên thế giới với sự tín nhiệm cao của các đối tác khách hàng.
Có được sự thành công và lớn mạnh như ngày nay, bên cạnh sự hợp tác và gắn bó lâu dài của các đối tác và bạn hàng trung thành trong và ngoài nước như: Pháp, Nga, Kazakstan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Singapore, Indonesia... là sự chỉ đạo sáng suốt của Ban Lãnh đạo Công ty cùng với tinh thần đoàn kết, không ngừng học hỏi, sáng tạo của tập thể gần 200 CBCNV Công ty Phúc Tiến.
Ngành nghề kinh doanh:
- Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là vật tư, thiết bị máy móc phục vụ sản xuất công, nông nghiệp, xây dựng và ngành nước);
- Sửa chữa, lắp đặt, bảo hành các sản phẩm Công ty kinh doanh;
- Môi giới thương mại;
- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa;
- Sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ ngành xây dựng;
- Sản xuất tấm lợp kim loại, sản xuất cấu kiện thép hình, khung nhà tiền chế;
- Mua bán, nguyên liệu nhựa và sản xuất các sản phẩm nhựa phục vụ xây dựng, sản xuất và tiêu dùng;
- Xây dựng và lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi;
- Dịch vụ vận chuyển, giao nhận hàng hóa, cho thuê kho bãi;
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường), chợ và siêu thị;
- Kinh doanh bất động sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của Pháp luật);
- Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô, dịch vụ sửa chữa ô tô và vận tải hành khách;
- Sản xuất, buôn bán đồ gỗ và nội thất;
- Cho thuê văn phòng;
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 18-12-09 | Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản |
| Tên | Chức vụ |
| Ông Nguyễn Mạnh Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị - Giám đốc |
| Ông Nguyễn Hồ Quảng | Ủy viên Hội đồng quản trị - Phó Giám đốc |
| Ông Đào Đức Toàn | Ủy viên Hội đồng quản trị - Phó Giám đốc |
| Ông Nguyễn Hồng | Ủy viên Hội đồng quản trị |
| Ông Nguyễn Anh Hùng | Ủy viên Hội đồng quản trị |
| Ông Lê Quốc Sử | Ủy viên Hội đồng quản trị |
| Bà Lê Thị Xuân | Phó Giám đốc |
| Bà Trương Thị Thu Hiền | Kế toán trưởng |
| Bà Đào Thị Kim Loan | Trưởng Ban kiểm soát |
| Bà Ngô Thị Hồng Vân | Thành viên Ban kiểm soát |
| Ông Trần Nam Bắc | Thành viên Ban kiểm soát |