|
|
16,3
▲
0,7
(4,29%)
04/09
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 16,3 | EPS (TTM) 4.899,2 |
| Cao 16,3 | P/ E (TTM) (Lần) 3,33 | |
| Thấp 16,3 | BV (MRQ) 9.265,25 | |
| Khối lượng (CP) 93.450 | P/ B (MRQ) (Lần) 1,76 | |
| Cao 52 tuần 46,7 | ROE (TTM) (%) 33,31 | |
| Thấp 52 tuần 14,2 | ROA (TTM) (%) 13,75 | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 105.590 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)6,13 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 72.550 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 326 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 19.999.993 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
227.521 | 466.942 | 652.724 | 888.324 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
5.246 | 32.889 | 93.022 | 73.696 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
1.124 | 21.914 | 59.999 | 56.803 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
1.124 | 21.847 | 60.534 | 57.289 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
795 | 19.118 | 53.657 | 47.864 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
59.114 | 192.429 | 94.763 | 430.202 |
| Tài sản dài hạn |
|
33.009 | 35.225 | 80.510 | 90.715 |
| Nợ ngắn hạn |
|
60.743 | 165.328 | 52.956 | 350.948 |
| Nợ dài hạn |
|
348 | 85 | 169 | 202 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
31.033 | 62.241 | 122.148 | 169.767 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
30.000 | 42.000 | 110.000 | 110.000 |
| Hàng tồn kho |
|
34.721 | 93.849 | 64.336 | 262.173 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
31.060 | 62.326 | 119.792 | 167.577 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| BTM | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BVG | HNX | 15 | 0(0%) | 105 | - | 1,12 | - | - | - | - | |
| CBS | OTC | 30,75 | -0,25(-0.81%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DINHLE | OTC | 25 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DNS | UPCOM | 11,4 | 0,8(7.02%) | 67,87 | - | - | - | - | - | - | |
| DNY | HNX | 27 | 0,5(1.85%) | 486 | - | 2,44 | - | - | - | 3,7 | |
| DTL | HOSE | 21,8 | 0,1(0.46%) | 845,84 | - | 1,15 | - | - | - | - | |
| DVS | OTC | 9,5 | -1,35(-14.21%) | 230,43 | 1,35 | - | - | - | - | - | |
| GISCO | OTC | 18 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| HLA | HOSE | 17,2 | 0,8(4.65%) | 564,16 | 5,16 | 1,14 | 6,08 | 18,88 | 2,77 | 11,05 | |
|
|
|||||||||||
| Lịch sử Hình thành |
| Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến được thành lập năm 2000 với số vốn điều lệ ban đầu là 2,6 tỷ đồng. Trải qua 10 năm xây dựng và trưởng thành, Công ty Cổ phần và Sản xuất Thương mại Phúc Tiến không ngừng tăng trưởng và lớn mạnh với việc mở rộng hệ thống các chi nhánh tại Hà Nội, Hưng Yên và hệ thống phân phối rộng khắp trên toàn quốc. Vốn điều lệ của CTCP Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến cũng không ngừng được nâng cao, đạt 110 tỷ đồng. |
| Lĩnh vực Kinh doanh |
|
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 18-12-09 | Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản |
Ông Nguyễn Mạnh HàChủ tịch HĐQT - Giám đốc
Ông Đào Đức ToànThành viên HĐQT - Phó Giám đốc
Ông Lê Quốc SửThành viên HĐQT
Ông Nguyễn Anh HùngThành viên HĐQT
Ông Nguyễn Hồ QuảngThành viên HĐQT - Phó Giám đốc
Ông Nguyễn HồngThành viên HĐQT
Bà Trương Thị Thu HiềnKế toán trưởng
Bà Lê Thị XuânPhó Giám đốc
Bà Đào Thị Kim LoanTrưởng BKS
Bà Ngô Thị Hồng VânThành viên BKS
Ông Trần Nam BắcThành viên BKS