|
|
22,7
▲
0,3
(1,32%)
12/03
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 22,5 | EPS (TTM)- |
| Cao 22,7 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 22 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) 543 | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 27,6 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần - | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 11.660 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)6,08 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 11.810 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 520,98 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 22.950.627 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| CHIPSANG | OTC | 5,47 | 0,07(1.22%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CIC | OTC | 10,2 | 0(0%) | 27,73 | 4,54 | - | 2,72 | 9,56 | 2,22 | - | |
| CMS | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CSG | HOSE | 13,3 | 0,6(4.51%) | 370,16 | 12,47 | 0,72 | 5,44 | 5,93 | 8,17 | 3,01 | |
| EAC | OTC | 29 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| EISS | OTC | 400 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| iCARE | OTC | 16 | -3(-18.75%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| INTECH | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ITD | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| LTC | HNX | 20,5 | 0,5(2.44%) | 51,25 | 6,52 | 0,9 | 5,56 | 17,59 | 6,18 | 8,42 | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
| 10-02-2010 | NHW - Ngo Han JSC | Không có | MNSC |
| 01-02-2010 | NHW - CTCP Ngô Han | Mua | DVSC |
| 29-01-2010 | NHW - CTCP Ngô Han | Giữ | DVSC |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Ngô Han
Tên giao dịch: NGO HAN JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: NGO HAN
Vốn điều lệ: 229.506.270.000 đồng
Số lượng phát hành: 22.950.627 cp
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ Phần Ngô Han là nhà sản xuất dây điện từ hàng đầu tại Việt Nam. Năm 1987, Ông Nguyễn Văn Sung sáng lập công ty Ngô Han và khởi đầu hoạt động kinh doanh như một doanh nghiệp gia đình ( Tốt nghiệp cử nhân ngành cơ điện và là người đi tiên phong trong lĩnh vực dây điện từ tại Việt Nam trong 20 năm qua, ông cống hiến toàn bộ cuộc đời của mình cho ngành công nghiệp).
1997: Thành lập Công ty TNHH Ngô Han
1998: Xây dựng nhà máy mới với diện tích 35.000 m2tại Long Thành, Đồng Nai.
2003: Trở thành nhà sản xuất dây điện từ lớn nhất tại Việt Nam.
2004: Chuyển đổi sang Công ty Cổ phần
2007: Vốn điều lệ tăng lên đến 14 triệu USD, bao gồm các sáng lập viên của gia đình; Mekong Enterprise Fund,Ltd; Mekong Enterprise Fund II,Ltd; Quỹ Bản Việt; BIDV ...
Ngành nghề kinh doanh:
Sản xuất kinh doanh các sản phẩm chính bao gồm dây đồng trần tròn, dây đồng và dây nhôm tròn tráng men, dây đồng và dây nhôm dẹp bọc giấy cách điện.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Bà Ngô Thị Thông | Chủ tịch HĐQT |