|
|
35,6
▼
-0,4
(-1,12%)
11/03
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 36 | EPS (TTM)1.121,88 |
| Cao 36 | P/ E (TTM) (Lần)31,73 | |
| Thấp 35,5 | BV (MRQ)48.481,3 | |
| Khối lượng (CP) 3.628 | P/ B (MRQ) (Lần)0,73 | |
| Cao 52 tuần 38,8 | ROE ( TTM) (%)2,31 | |
| Thấp 52 tuần 19 | ROA (TTM) (%)1,12 | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 53.240 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)2,81 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 45.280 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 457,79 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 12.859.288 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
1.190.906 | 1.233.734 | 2.079.597 | 1.334.298 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
143.760 | 162.624 | 316.569 | 106.002 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
50.892 | 41.645 | 15.488 | 20.517 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
50.670 | 43.044 | 12.819 | 18.015 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
46.615 | 38.020 | 11.452 | 14.359 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
274.879 | 360.337 | 641.328 | - |
| Tài sản dài hạn |
|
193.390 | 483.870 | 705.898 | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
166.538 | 221.752 | 661.601 | - |
| Nợ dài hạn |
|
1.416 | 714 | 46.982 | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
300.315 | 621.741 | 618.420 | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
96.599 | 176.313 | 265.349 | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
11.172 | 745 | (28.369) | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 36,9 | 0,7(1.9%) | 418,44 | 1,89 | 1,37 | 16,07 | 18,33 | 11,53 | - | |
| ABT | HOSE | 59 | 0(0%) | 669,04 | 5,71 | 1,57 | 17,12 | 20,48 | 14,76 | 3,39 | |
| ACF | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 35,4 | 1,3(3.67%) | 318,6 | 6,56 | 1,87 | 9,29 | 30,18 | 6,37 | 4,24 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 12 | -0,2(-1.67%) | 99,6 | - | 1,53 | - | - | - | - | |
| AGD | HOSE | 29 | -0,8(-2.76%) | 232 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXIM | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 6 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXSAIGON | OTC | 65 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 08-05-09 | Trả cổ tức đợt 2/2008: tỷ lệ 4% mệnh... |
| 31-03-09 | Đại hội cổ đông thường niên năm 2009 |
| Tên | Chức vụ |
| Ngô Phước Hậu | Chủ tịch HĐQT - TGĐ |
| Nguyễn Đình Huấn | Phó chủ tịch HĐQT - Phó TGĐ |
| Phan Thị Lượm | Ủy viên HĐQT - Phó TGĐ |
| Huỳnh T.Thanh Giang | Ủy viên HĐQT - Phó TGĐ |
| Phù Thanh Danh | Uỷ viên HĐQT |
| Nguyễn Thị Hoàng Yến | Uỷ viên HĐQT |
| Phan Hữu Tài | Uỷ viên HĐQT - Trợ lý TGĐ |
| Võ Phước Hưng | Uỷ viên HĐQT - Thư ký công ty |
| Hồ Xuân Thiên | Uỷ viên HĐQT - GĐ XN Chế biến thực phẩm |
| Võ Tòng Xuân | Uỷ viên HĐQT |
| Lê Công Định | Ủy viên HĐQT |
| Nguyễn Văn Triều | Trưởng BKS - Nhân viên kế toán |
| Huỳnh T.Thanh Trúc | Thành viên BKS - Phó phòng Kế toán |
| Huỳnh Việt Nhân | Thành viên BKS |