04/09/2010 10:11 VN-INDEX458,75 HNX-INDEX131,66
TIN IR | 

HNX:TH1 - CTCP Xuất nhập khẩu tổng hợp 1 Việt Nam

Địa chỉ:Số 46, phố Ngô Quyền, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại:84-(4) 3826 4009 Fax:84-(4) 3825 9894
Email gexim@generalexim.com.vn
Website http://www.generalexim.com.vn/
39,9 ■ 0 (0%)
04/09 Đóng Mệnh giá 10
Mở cửa 39,9 EPS (TTM) 8.353,45
Cao 40 P/ E (TTM) (Lần) 4,78
Thấp 38 BV (MRQ) 28.159,85
Khối lượng (CP) 51.800 P/ B (MRQ) (Lần) 1,42
Cao 52 tuần 69,8 ROE (TTM) (%) -
Thấp 52 tuần 35,7 ROA (TTM) (%) -
KLBQ 10 ngày (CP) 62.970 Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)2,51
KLBQ 30 ngày (CP) 43.930 Ngày chốt quyền-
Vốn hóa (tỷ VNĐ) 354,82 Ngày trả cổ tức-
Số lượng cổ phiếu lưu hành 8.892.733 Beta-
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất
Thông tin tài chính tóm tắt
Tăng trưởng Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009
Kết quả hoạt động
Doanh thu thuần - 1.366.710 1.085.726 1.050.717
Lợi nhuận gộp từ HĐKD - 34.711 37.954 43.837
Lợi nhuận thuần từ HĐKD - 80.549 39.882 77.857
Lợi nhuận trước thuế - 80.693 40.411 80.108
Lợi nhuận sau thuế - 62.876 40.418 78.995
Bảng cân đối kế toán
Tài sản ngắn hạn 267.272 377.304 453.094 618.865
Tài sản dài hạn 81.909 67.854 69.474 80.870
Nợ ngắn hạn 272.168 276.275 332.362 403.089
Nợ dài hạn 301 22.264 22.201 52.725
Nguồn vốn chủ sở hữu 76.712 146.620 168.005 243.922
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 70.000 70.000 77.000 88.927
Hàng tồn kho 62.672 65.245 87.558 66.912
Vốn chủ sở hữu 76.653 146.499 165.866 241.696
Lưu chuyển tiền tệ
Từ hoạt động kinh doanh - - - -
Từ hoạt động đầu tư - - - -
Từ hoạt động tài chính - - - -
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ - - - -
Công ty cùng ngành Các dịch vụ hỗ trợ
Mã CK Giá (Nghìn VND) Thay đổi (Nghìn VND) Vốn hóa (Tỷ VND)  P/E (Lần)  P/B (Lần)  ROA (%) ROE (%)  LNST/DT (%) TL cổ tức/thị giá (%)
AAA HNX 80 4,5(5.63%) 792 - 5,88 - - - -
ABI UPCOM 8,6 -0,1(-1.16%) 326,8 - - - - - 2,33
ADP UPCOM 23,9 0(0%) 119,5 - - - - - 2,32
AGROMAS2 OTC - 0(0%) - - - - - - -
AIRIMEX OTC 18 0(0%) 36 7,87 - - 18,52 - -
ALSIMEXCO OTC 28 13(46.43%) 28 - - - - - -
ANGIMEX OTC 30 -5(-16.67%) 174,86 - - - - - -
APP OTC 39 0(0%) 386,1 6,82 - - - - -
ARTEXPORT OTC 30 -2,5(-8.33%) 255,66 - - - - - -
ARTEXTL OTC 13 0(0%) 7,8 - - - - - -
Ngày phát hành Tên báo cáo Khuyến nghị Nguồn
13-05-2010 TH1 - CTCP XNK Tổng hợp 1 Việt Nam Không có PSI
16-12-2009 TH1 - CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam Mua VCSC
Lịch sử Hình thành
  • Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam - tên giao dịch GENERALEXIM, tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập từ tháng 12 năm 1981, với tên gọi ban đầu là Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I, trực thuộc Bộ Ngoại thương.
  • Ngày 28/07/1993 Công ty Phát triển Sản xuất và Xuất nhập khẩu – Hà Nội hợp nhất vào Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I.
  • Bộ Thương mại có Quyết định số 918 TM/TCCB ngày 18/08/1993 và Quyết định số 955 BTM/TCCB ngày 27/08/1993 hợp nhất và đổi tên chi nhánh Công ty Phát triển Sản xuất và Xuất nhập khẩu tại Đà Nẵng thành Chi nhánh Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I tại Đà Nẵng.
  • Ngày 30/08/1993 sáp nhập Xí nghiệp Sản xuất chế biến hàng xuất khẩu tại thành phố Hồ Chí Minh thuộc Công ty Phát triển Sản xuất và Xuất nhập khẩu – Hà Nội vào Công ty XNK Tổng hợp I và đổi tên thành Chi nhánh Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I tại thành phố Hồ Chí Minh.
  • Tháng 05/2006 Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty cổ phần với hoạt động năng động, kinh doanh đa ngành nghề, trong đó XNK chiếm khoảng 85% doanh thu và lợi nhuận hàng năm.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Kinh doanh nông, lâm, thủy hải sản, khoáng sản, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng tạp phẩm, hàng công nghiệp, hàng gia công chế biến trong nước và nhập khẩu, các sản phẩm dệt may; 
  • Kinh doanh máy móc thiết bị, nguyên, nhiên liệu phục vụ sản xuất, vật liệu xây dựng, hoá chất, phương tiện vận tải;
  • Kinh doanh thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy hải sản, hóa chất và giống phục vụ nuôi trồng thủy sản, cây giống phục vụ nông nghiệp, phân bón, trang thiết bị y tế, dụng cụ dùng trong ngành y – dược;
  • Kinh doanh thiết bị văn phòng, tạp phẩm, hóa chất tẩy rửa, mỹ phẩm, đồ gia dụng, điện máy, điện tử, điện lạnh, rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar);
  • Sản xuất, gia công, chế biến, lắp ráp; các mặt hàng dệt, may, đồ chơi, đồ gỗ, xe máy, điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng, nông, lâm, thủy hải sản; 
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở và văn phòng, cho thuê văn phòng, căn hộ, kho, bãi, nhà xưởng, phương tiện vận tải, nâng xếp, bốc dỡ hàng hóa;
  • Dịch vụ: chuyển khẩu, quá cảnh, khai thuê hải quan, giao nhận hàng hóa, vận chuyển khách, vận tải hàng hóa; v Kinh doanh bánh, kẹo, phụ tùng và thiết bị viễn thông (máy tổng đài và điện thoại các loại), camera;
  • Kinh doanh thức ăn gia súc, gia cầm và nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm; 
  • Kinh doanh các mặt hàng đường, sữa;
  • Kinh doanh thiết bị điện tử, tin học.