|
|
57
▼
-1,2
(-2,12%)
11/03
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 57 | EPS (TTM)- |
| Cao 58,5 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 56,4 | BV (MRQ)27.143,17 | |
| Khối lượng (CP) 7.380 | P/ B (MRQ) (Lần)2,1 | |
| Cao 52 tuần 69,9 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần - | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 102.040 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)1,75 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 68.360 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 506,89 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 8.892.733 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 1.366.710 | 1.085.726 | 1.059.947 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 34.711 | 37.954 | 43.837 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 80.549 | 39.882 | 77.846 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 80.693 | 40.411 | 80.097 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 62.876 | 40.418 | 78.986 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
267.272 | 377.304 | 453.094 | - |
| Tài sản dài hạn |
|
81.909 | 67.854 | 69.474 | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
272.168 | 276.275 | 332.362 | - |
| Nợ dài hạn |
|
301 | 22.264 | 22.201 | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
76.712 | 146.620 | 168.005 | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
62.672 | 65.245 | 87.558 | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 36,9 | 0,7(1.9%) | 418,44 | 1,89 | 1,37 | 16,07 | 18,33 | 11,53 | - | |
| ABT | HOSE | 59 | 0(0%) | 669,04 | 5,71 | 1,57 | 17,12 | 20,48 | 14,76 | 3,39 | |
| ACF | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 35,4 | 1,3(3.67%) | 318,6 | 6,56 | 1,87 | 9,29 | 30,18 | 6,37 | 4,24 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 12 | -0,2(-1.67%) | 99,6 | - | 1,53 | - | - | - | - | |
| AGD | HOSE | 29 | -0,8(-2.76%) | 232 | - | - | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 35,6 | -0,4(-1.12%) | 457,79 | 31,73 | 0,73 | 1,12 | 2,31 | 1,08 | 2,81 | |
| AGREXIM | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 6 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
| 16-12-2009 | TH1 - CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam | Mua | VCSC |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam
Tên giao dịch: THE VIET NAM NATIONAL GENERAL EXPORT - IMPORT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: GENERALEXIM
Vốn điều lệ: 88.927.330.000 đồng
Giấy phép ĐKKD số: 0103011968 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp.
Lịch sử hình thành và phát triển: GENERALEXIM được thành lập từ năm 1981 trực thuộc Bộ Thương mại và chuyển đổi thành công ty cổ phần năm 2006. Thời kỳ đầu thành lập, Generalexim hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu nhưng sau đó đã nhanh chóng chuyển sang công ty kinh doanh đa ngành nghề, trong đó xuất nhập khẩu chiếm khoảng 85% doanh thu và lợi nhuận hàng năm. Trên thị trường trong và ngoài nước công ty luôn được đánh giá cao về uy tín giao dịch và năng lực tài chính lành mạnh, đáp ứng quy mô kinh doanh. Công ty có trụ sở chính tại Hà Nội với có 3 chi nhánh tại Hải Phòng, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.
Ngành nghề kinh doanh:
1. Kinh doanh thương mại:
- Xuất khẩu: Các sản phẩm nông sản: cà phê, hạt tiêu, gạo, lạc nhân, hành đỏ, hạt điều, chè, hoa hồi, quế, sắn lát,các loại đậu...; các sản phẩm gỗ; hàng may mặc; hàng công nghiệp nhẹ; khoáng sản; hàng thủ công mỹ nghệ,...
- Nhập khẩu: Thiết bị công nghiệp (máy cán thép, băng tải...), máy móc, phân bón, phương tiện vận tải, nguyên vật liệu cho các ngành sản xuất và xây dựng (sắt, thép, nhôm, đồng, bột thức ăn gia súc, gia cầm, nguyên liệu sản xuất thuốc thú y...), các loại hoá chất (theo quy định nhà nước cho phép), hàng tiêu dùng...
2. Sản xuất: Xí nghiệp gia công hàng may mặc xuất khẩu tại Hải Phòng
3. Dịch vụ: Làm đại lý mua/bán hàng hoá theo yêu cầu của khách hàng trong và ngoài nước; cho thuê văn phòng, kho hàng tại Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và Tp.Hồ Chí Minh; XNK uỷ thác, các dịch vụ về thương mại, giao nhận hàng hoá xuất nhập khẩu, tạm nhập tái xuất...
4. Hoạt động Tài chính, Liên doanh - Liên kết:
+ Đối tác chiến lược của Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (EXIMBANK)
+ Hoạt động đầu tư tài chính
+ Công ty cổ phần Bất động sản Tổng hợp 1 (G-Land)
+ Hợp tác chiến lược với BeeLogistic thành lập Công ty cổ phần Giải pháp phân phối BEEGEN
+ Cổ đông sáng lập Công ty cổ phần Khoáng sản ML Quảng Ngãi
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 15-01 | Trả cổ tức đợt 2/2009: tỷ lệ 10% mệnh... |
| 10-12-09 | Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc... |
| Tên | Chức vụ |
| Hoàng Tuấn Khải | Chủ tịch HĐQT-Tổng Giám đốc |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên HĐQT-Phó tổng giám đốc |
| Nguyễn Văn Khang | Thành viên HĐQT-Phó tổng giám đốc |
| Phan Thu Anh | Thành viên HĐQT-Phó tổng giám đốc |
| Phạm Uyên Nguyên | Thành viên HĐQT |
| Phạm Minh Sơn | Trưởng ban Kiểm soát |
| Lê Xuân Chất | Kế toán trưởng |