|
|
29,1
▲
1,9
(6,53%)
04/09
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 29 | EPS (TTM) - |
| Cao 29,1 | P/ E (TTM) (Lần) - | |
| Thấp 28,5 | BV (MRQ) 3.265,83 | |
| Khối lượng (CP) 568.900 | P/ B (MRQ) (Lần) 8,91 | |
| Cao 52 tuần 70,1 | ROE (TTM) (%) - | |
| Thấp 52 tuần 14,4 | ROA (TTM) (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 427.150 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)3,44 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 552.210 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 931,88 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 32.023.360 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 15.717 | 195.622 | 229.681 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 400 | 12.264 | 15.915 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 3.121 | 243 | 12.922 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 3.118 | 243 | 12.922 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 2.245 | 243 | 10.906 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 54.310 | 142.401 | 150.419 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 5.766 | 39.793 | 66.916 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | 22.564 | 95.945 | 121.233 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 37.512 | 86.249 | 96.101 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | 35.000 | 80.000 | 87.020 |
| Hàng tồn kho |
|
- | 3.152 | 46.948 | 55.276 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | 37.285 | 86.129 | 96.205 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 18,1 | 0,1(0.55%) | 121,27 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 30,5 | -0,5(-1.64%) | 3,05 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 126 | 116(92.06%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4,5 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 16 | -0,9(-5.63%) | 36,8 | 3,64 | - | - | - | - | 6,25 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8,4 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,85 | -0,05(-0.17%) | 14,92 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23,88 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
| Lịch sử Hình thành |
|
| Lĩnh vực Kinh doanh |
|
Ông Đinh Hồng LongChủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Đào Mạnh KhángPhó Chủ tịch HĐQT
Bà Lương Thị Anh HàThành viên HĐQT
Ông Lưu Quang MinhThành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Thanh SơnThành viên HĐQT
Ông Phạm Hồng HảiThành viên HĐQT
Bà Nguyễn Thị Tuyết MaiPhó Tổng GĐ
Bà Phạm Thị Hà ThươngPhó Tổng GĐ
Ông Hoàng Văn DiệnPhó Tổng GĐ
Bà Nguyễn Thị Hải YếnKế toán trưởng
Bà Vũ Thái HuyềnTrưởng BKS
Ông Đặng Cao SơnThành viên BKS
Ông Trịnh Văn QuyếtThành viên BKS