|
|
28,2
▲
1,8
(6,36%)
11/03
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 28,3 | EPS (TTM)- |
| Cao 28,3 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 25,5 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) 66.130 | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 26,5 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần - | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 433.660 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 207.270 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 245,4 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 8.702.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 23 | -33,5(-145.65%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACECO | OTC | 5 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACSC | OTC | 30 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29 | 1(3.45%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 6 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Đầu tư tổng hợp Hà Nội
Tên giao dịch: HANOI INVESTMENT GENERAL CORPORATION
Tên viết tắt: HANIC CORP
Vốn điều lệ: 87.020.000.000 đồng
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh : số 0103016510 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp lần thứ 7 ngày 11/06/2009
Lịch sử hình thành và phát triển:
Được thành lập lần đầu tiên vào ngày 29/4/2004 với tên gọi Công ty TNHH Dịch vụ hỗ trợ Doanh nghiệp và Tư vấn đầu tư Hà Nội (INCONESS Hà Nội).
- Ngày 30/3/2007, chuyển đổi thành Công ty CP Đầu tư INCONESS Hà Nội. Vốn điều lệ 21 tỷ đồng.
- Ngày 19/07/2007, sáp nhập Công ty CP Thương mại Hoàng Hải Long vào Công ty CP Đầu tư INCONESS Hà Nội. Vốn điều lệ 25 tỷ đồng. (Công ty CP Thương mại Hoàng Hải Long được thành lập ngày 11/5/2005, chuyên kinh doanh xe gắn máy trên thị trường toàn quốc. Vốn điều lệ 4 tỷ đồng)
- Ngày 21/11/2007, Công ty CP Đầu tư INCONESS Hà Nội tăng vốn điều lệ từ 25 tỷ đồng lên 35 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty CP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (HANIC).
- Ngày 24/1/2008, HANIC nhận Giấy chứng nhận ĐKKD - thay đổi lần thứ 4, tăng vốn điều lệ từ 35 tỷ đồng lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 11/6/2009, HANIC nhận Giấy chứng nhận ĐKKD - thay đổi lần thứ 7, tăng vốn điều lệ từ 80 tỷ đồng lên 87,02 tỷ đồng.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Đinh Hồng Long | Chủ tịch HĐQT - Tổng giám đốc |
| Đào Mạnh Kháng | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Phạm Hồng Hải | Ủy viên HĐQT |
| Lưu Quang Minh | Uỷ viên HĐQT |
| Lương Thị Anh Hà | Uỷ viên HĐQT |
| Nguyễn Thanh Sơn | Ủy viên HĐQT |
| Vũ Thái Huyền | Trưởng ban kiểm soát |
| Trịnh Văn Quyết | Uỷ viên ban kiểm soát |
| Đỗ Khắc Lập | Uỷ viên ban kiểm soát |