Kết quả nổi bật
"Tổng doanh thu quý I của công ty chúng tôi có sự tăng trưởng chủ yếu nhờ các dự án xây dựng thuỷ điện mới và nhờ công ty con Cavico Energy tăng được doanh thu. Ngoài ra, chi phí sản xuất giảm đi cũng giúp tăng tỉ lệ thu nhập/doanh thu" - (trích lời ông Bùi Quảng Hà, Chủ tịch HĐQT kiêm tổng giám đốc Cavico Corp).
Kết quả Quý I năm 2008
Tổng doanh thu quý một năm 2008 là 8,2 triệu USD, tăng 71,5% so với cùng kỳ năm 2007. Doanh thu từ mảng xây dựng dân dụng tăng 92,6%, đạt 6,9 triệu USD và chiếm 84,2% tổng doanh thu. Sự tăng trưởng này nhờ vào hoạt động của các dự án xây dựng thuỷ điện mới, cũng như sự đóng góp của Cavico Energy, một công ty con thuộc mảng xây dựng dân dụng của Cavico. Tổng doanh thu từ khai thác mỏ đạt 0,9 triệu USD, chiếm 11% tổng doanh thu quý I. Các mảng còn lại đóng góp 4,8% tổng doanh thu.
Tổng lợi nhuận đạt 2,2 triệu USD, tương đương 26,1% tổng doanh thu (con số của quý I năm 2007 là 1 triệu USD, tương đương 20,7% tổng doanh thu). Mức tăng thể hiện trong tỉ lệ tổng thu nhập/tổng doanh thu chủ yếu nhờ vào việc sử dụng các thiết bị và máy móc hiện đại trong xây dựng dân dụng và khai thác mỏ, cải thiện được hiệu quả lao động, từ đó giảm chi phí sản xuất.
Tổng chi phí hoạt động là 1,5 triệu USD, tăng 30,7% so với con số cùng kỳ năm ngoái là 1,1 triệu USD. Nguyên nhân chủ yếu là chi phí quản lý tăng 29,5% so với năm ngoái, do Cavico tiến hành tổ chức lại công ty tổng và các công ty con.
Lợi nhuận do hoạt động đạt 0,7 triệu USD, khả quan hơn so với kết quả lỗ 0,1 triệu USD của quý I năm 2007.
Các chi phí khác trong quý I năm 2008 là 0,2 triệu USD (con số cùng kỳ năm ngoái là 1,1 triệu). Kết quả này phần lớn do thu nhập từ cổ phiếu đạt 1,5 triệu USD trong ba tháng tính đến 31 tháng 3 năm 2007.
Lợi nhuận ròng là 61.309 triệu USD so với 458.627 triệu cùng kỳ năm ngoái. Sự sụt giảm này chủ yếu liên quan đến khoản thu 1,5 triệu USD từ việc bán cổ phiếu trong quý I năm ngoái. Thu nhập/cổ phần trong ba tháng đầu năm 2008 và 2007 là 0 USD.
Tình hình tài chính
Tính đến 31 tháng 3 năm 2008, công ty có 2,1 triệu USD tiền mặt, các khoản phải thu là 22 triệu USD và giá trị các công trình xây dựng đang thi công là 29,7 triệu USD. Tổng nợ hiện thời tính đến 31 tháng 3 năm 2008 là 74,8 triệu USD, trong đó giá trị trái phiếu ngắn hạn là 40,5 triệu USD và giá trị phiếu nợ phải trả là 4,4 tỉ USD. Trong 3 tháng đầu năm, công ty thu được 0,5 triệu USD từ các hoạt động, đồng thời sử dụng 6,1 triệu USD tiền mặt thu từ các hoạt động của cùng kỳ năm ngoái.
Triển vọng doanh nghiệp
Ông Bùi Quảng Hà cho biết: Gần đây, chúng tôi đã tiến hành tổ chức lại doanh nghiệp để sẽ tạo điều kiện cho việc cấp vốn cho từng dự án riêng rẽ và tạo thêm cơ hội cho chúng tôi trong xây dựng quan hệ đối tác chiến lược. Ngoài ra, chúng tôi cũng hy vọng cơ cấu mới nhằm giảm chi phí và cải thiện hoạt động sẽ mang lại kết quả trong tương lai. Chúng tôi sẽ tiếp tục thực hiện các đơn hàng còn tồn lại và mở rộng hoạt động tại Việt Nam bằng cách nâng cao năng lực thi công cầu hầm và thuỷ điện.
BÁO CÁO TỔNG HỢP HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ THU NHẬP CỦA CAVICO CORP. VÀ CÁC CÔNG TY CON (chưa kiểm toán)
|
|
|
Ba tháng tính đến 31tháng 3 |
||||||
|
|
|
|
2008 |
|
|
|
2007 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Tổng doanh thu |
|
$ |
8.243.232 |
|
|
$ |
4.807.231 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Giá vốn hàng hoá bán được |
|
|
6.088.562 |
|
|
|
3.809.996 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Tổng lợi nhuận |
|
|
2.154.670 |
|
|
|
997.235 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chi phí hoạt động: |
|
|
|
|
||||
|
Chi phí bán hàng |
|
|
13.684 |
|
|
|
- |
|
|
Chi phí lương và chi phí quản lý |
|
|
1.456.587 |
|
|
|
1.124.533 |
|
|
|
|
|
1,470,271 |
|
|
|
1,124,533 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Lãi (lỗ) từ hoạt động |
|
|
684.399 |
|
|
|
(127.298) |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Các khoản thu (chi) khác: |
|
|
|
|
||||
|
Thu từ bán tài sản |
|
|
51.473 |
|
|
|
- |
|
|
Các chi phí khác |
|
|
(7.777) |
|
|
|
(17.721) |
|
|
Thu nhập từ bán cổ phiếu |
|
|
- |
|
|
|
1.518.519 |
|
|
Lãi ngân hàng |
|
|
251.935 |
|
|
|
182.525 |
|
|
Lãi phải trả ngân hàng |
|
|
(508.374 |
) |
|
|
(605.983 |
) |
|
|
|
|
(212.743 |
) |
|
|
1.077.340 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Lợi nhuận trước khi trả thuế thu nhập và lợi ích cổ đông thiểu số |
|
|
471.656 |
|
|
|
950.042 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Thuế thu nhập |
|
|
(206.078 |
) |
|
|
(439.422 |
) |
|
|
|
|
|
|
||||
|
Lợi nhuận trước khi trả lợi ích cổ đông thiểu số |
|
|
265.578 |
|
|
|
510.620 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Lợi ích của cổ đông thiểu số trong thu nhập của công ty con |
|
|
(204.269 |
) |
|
|
(51.993 |
) |
|
|
|
|
|
|
||||
|
Lợi nhuận ròng |
|
$ |
61.309 |
|
|
$ |
458.627 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Các khoản thu nhập toàn diện khác: |
|
|
|
|
||||
|
Các khoản chưa thu từ bán cổ phiếu |
|
|
234.164 |
|
|
|
1.225.958 |
|
|
Chênh lệch tỉ giá tiền tệ |
|
|
87.964 |
|
|
|
30.229 |
|
|
Thu nhập toàn diện |
|
$ |
383.437 |
|
|
$ |
1.714.814 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Thông tin về cổ phiếu: |
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
||||
|
Khối lượng cổ phần phổ thông đang giao dịch |
|
|
130.870.755 |
|
|
|
124.201.682 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Lãi ròng/cổ phần thường |
|
$ |
0.00 |
|
|
$ |
0.00 |
|
BẢN CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP CỦA CAVICO CORP. VÀ CÁC CÔNG TY CON
|
|
||||||||
|
|
31/ 3/ 2008 |
|
31/ 12/ 2007 |
|||||
|
TÀI SẢN |
(chưa kiểm toán) |
(đã kiểm toán) |
||||||
|
|
||||||||
|
Tài sản ngắn hạn: |
||||||||
|
Tiền mặt |
$ |
2.135.780 |
$ |
1.412.201 |
||||
|
Các khoản đầu tư và tài sản có thể bán |
7.549.910 |
7.257.310 |
||||||
|
Các khoản phải thu của khách hàng |
22.000.133 |
21.693.950 |
||||||
|
Tồn kho |
3.880.413 |
3.144.450 |
||||||
|
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
29.655.730 |
25.156.283 |
||||||
|
Tạm ứng của các đơn vị khác |
421.934 |
430.401 |
||||||
|
Khoản phải thu khác của các đơn vị khác |
579.234 |
534.182 |
||||||
|
Các tài sản ngắn hạn khác |
|
2.374.723 |
|
|
1.712.968 |
|
||
|
Tổng tài sản ngắn hạn |
68.597.857 |
61.341.745 |
||||||
|
|
||||||||
|
Tài sản cố định: |
||||||||
|
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
4.748.567 |
3.993.191 |
||||||
|
Tài sản nhà xưởng tạm thời |
436.632 |
432.460 |
||||||
|
Máy móc và thiết bị |
22.878.056 |
20.671.611 |
||||||
|
Xe cộ |
12.632.385 |
12.666.344 |
||||||
|
Thiết bị văn phòng |
|
610.687 |
|
|
591.702 |
|
||
|
41.306.327 |
38.355.308 |
|||||||
|
|
||||||||
|
Hao mòn luỹ kế |
|
(14.023.817 |
) |
|
(12.775.704 |
) |
||
|
Tổng tài sản cố định |
27.282.510 |
25.579.604 |
||||||
|
|
||||||||
|
Đầu tư vào các liên doanh và công ty đơn nhất |
|
3.226.149 |
|
|
2.585.636 |
|
||
|
|
||||||||
|
Tài sản vô hình: |
||||||||
|
Goodwill |
930.596 |
921.703 |
||||||
|
Thương hiệu và phần mềm |
|
229.767 |
|
|
234.198 |
|
||
|
Tổng tài sản vô hình |
1.160.363 |
1.155.901 |
||||||
|
|
||||||||
|
Các tài sản khác: |
||||||||
|
Chi phí trả trước |
1.864.780 |
1.910.527 |
||||||
|
Tiền gửi |
225.220 |
95.427 |
||||||
|
Các tài sản khác |
|
274.909 |
|
|
272.282 |
|
||
|
Tổng cộng |
|
2.364.909 |
|
|
2.278.236 |
|
||
|
|
||||||||
|
TỔNG TÀI SẢN |
$ |
102.631.789 |
|
$ |
92.941.122 |
|
||
|
|
||||||||
|
NỢ VÀ TÀI SẢN CỔ ĐÔNG |
||||||||
|
|
||||||||
|
Nợ ngắn hạn: |
||||||||
|
Các khoản phải trả - thương mại |
$ |
9.056.344 |
$ |
8.125.390 |
||||
|
Các khoản phải trả khác |
2.366.284 |
2.597.089 |
||||||
|
Chi phí phải trả |
6.359.996 |
6.349.801 |
||||||
|
Người mua trả tiền trước |
10.539.289 |
5.485.539 |
||||||
|
Phải trả cho công nhân viên |
1.532.375 |
2.412.672 |
||||||
|
Trái phiếu ngắn hạn |
40.492.435 |
36.309.410 |
||||||
|
Phiếu nợ phải trả - ngắn hạn |
3.436.038 |
4.892.604 |
||||||
|
Phiếu nợ phải trả - cho các bên liên quan |
983.695 |
1.056.363 |
||||||
|
Thuê tài chính ngắn hạn |
|
11.680 |
|
|
24.964 |
|
||
|
Tổng nợ ngắn hạn |
|
74.778.136 |
|
|
67.253.832 |
|
||
|
|
||||||||
|
Nợ dài hạn: |
||||||||
|
Thuê tài chính dài hạn |
25.022 |
39.243 |
||||||
|
Nợ dài hạn |
|
10.113.374 |
|
|
8.618.400 |
|
||
|
Tổng nợ dài hạn |
|
10.138.396 |
|
|
8.657.643 |
|
||
|
|
||||||||
|
TỔNG NỢ |
|
84.916.532 |
|
|
75.911.475 |
|
||
|
|
||||||||
|
Lợi ích cổ đông thiểu số trong các công ty con |
|
9.548.630 |
|
|
9.246.458 |
|
||
|
|
||||||||
|
Nợ cổ đông: |
||||||||
|
Cổ phiếu ưu đãi: mệnh giá $.001 - loại B, 100.000.000 cổ phần, chưa phát hành và chưa giao dịch |
- |
- |
||||||
|
Cổ phiếu thường: mệnh giá $.001, 300,000,000 cổ phần, đã phát hành và giao dịch 130.847.693 cổ phần. |
130.848 |
130.848 |
||||||
|
|
||||||||
|
Vốn góp thêm của cổ đông tiềm năng |
13.107.315 |
13.107.315 |
||||||
|
Thâm hụt lũy kế |
(5.977.175 |
) |
(6.038.484 |
) |
||||
|
Các khoản thu nhập toàn diện khác |
|
905,638 |
|
|
583,509 |
|
||
|
Tổng tài sản cổ đông |
|
8,166,626 |
|
|
7,783,189 |
|
||
|
|
||||||||
|
TỔNG NỢ VÀ TÀI SẢN CỔ ĐÔNG |
$ |
102,631,789 |
|
$ |
92,941,122 |
|
||
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ CỦA CAVICO CORP. VÀ CÁC CÔNG TY CON (Chưa kiểm toán) |
||||||||
|
|
||||||||
|
|
Ba tháng tính đến 31 tháng 3 |
|||||||
|
|
2008 |
|
|
|
2007 |
|
||
|
|
||||||||
|
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh: |
||||||||
|
Lợi nhuận ròng |
$ |
61.309 |
$ |
458.627 |
||||
|
Cân đối lãi ròng và tiền mặt thực sử dụng trong hoạt động kinh doanh: |
||||||||
|
Khấu hao |
1.652.946 |
1.035.460 |
||||||
|
Các khoản thu từ bán tài sản cố định |
(51.473 |
) |
- |
|||||
|
Thu từ các hoạt động đầu tư khác |
- |
(1.518.519 |
) |
|||||
|
Lợi ích cổ đông thiểu số |
204.269 |
51.993 |
||||||
|
Thay đổi trong tài sản và nợ |
||||||||
|
Tăng trong các khoản phải thu của khách hàng và tài sản ngắn hạn |
(994.527 |
) |
(2.222.040 |
) |
||||
|
Tăng hàng tồn kho |
(735.963 |
) |
(132.028 |
) |
||||
|
Tăng c hi phí xây dựng cơ bản dở dang |
(4.499.447 |
) |
(2.563.315 |
) |
||||
|
Giảm các tài sản khác |
36.802 |
37.427 |
||||||
|
Tăng (giảm) các khoản phải thu và nợ phải trả |
4.742.163 |
(1.177.269 |
) |
|||||
|
Tăng (giảm) lợi ích cổ đông thiểu số |
|
97.903 |
|
|
(31.023 |
) |
||
|
Kết quả cân đối |
|
452.673 |
|
|
(6.519.314 |
) |
||
|
Tổng tiền mặt thu từ (sử dụng trong) hoạt động kinh doanh |
$ |
513.982 |
|
$ |
(6.060.687 |
) |
||
|
|
||||||||
|
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư: |
||||||||
|
Tiền chi mua tài sản và thiết bị |
(2.920.248 |
) |
(1.432.121 |
) |
||||
|
Tiền đầu tư vào các liên doanh và công ty đơn nhất |
(1.238.923 |
) |
(603.939 |
) |
||||
|
Tiền thu từ việc bán tài sản cố định |
120.693 |
- |
||||||
|
Tiền thu từ lãi đầu tư và rút lại đầu tư |
|
- |
|
|
1.518.519 |
|
||
|
Tổng tiền mặt sử dụng trong hoạt động đầu tư |
$ |
(4.038.478 |
) |
$ |
(517.541 |
) |
||
|
|
||||||||
|
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động huy động vốn: |
||||||||
|
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu |
- |
9.446.764 |
||||||
|
Tiền thu từ hối phiếu, trái phiếu |
15.313.282 |
14.824.220 |
||||||
|
Tiền thu từ hối phiếu, trái phiếu của các đơn vị khác |
461.736 |
- |
||||||
|
Tiền trả cho hối phiếu, trái phiếu của các đơn vị khác |
(3.175 |
) |
- |
|||||
|
Các khoản chi trả khác cho hối phiếu, trái phiếu |
(11.622.449 |
) |
(16.715.762 |
) |
||||
|
Tiền chi trả cho hoạt động thuê tài chính |
|
(27.506 |
) |
|
(35.367 |
) |
||
|
Tổng tiền mặt thu từ hoạt động huy động vốn |
$ |
4.121.888 |
|
$ |
7.519.855 |
|
||
|
|
||||||||
|
Tổng số tăng tiền mặt |
597.392 |
941.627 |
||||||
|
|
||||||||
|
Tiền mặt đầu quý |
1.412.201 |
716.901 |
||||||
|
|
||||||||
|
Chênh lệch do dao động tỉ giá hối đoái |
126.187 |
(2.280) |
||||||
|
|
|
|||||||
|
Tiền mặt cuối quý |
$ |
2.135.780 |
|
$ |
1.656.248 |
|
||
|
|
||||||||
|
Thông tin bổ sung |
||||||||
|
Trả lãi |
|
1.558.789 |
|
|
1.094.324 |
|
||
|
Trả thuế thu nhập |
|
3.045 |
|
|
99.616 |
|||