07/09/2010 22:05 VN-INDEX460,59 HNX-INDEX135,65
TIN IR | 

Kết quả hoạt động quý I năm 2008 của Cavico Corp

Thứ Tư, 21/05/2008, 16:41

Cavico Corp (sau đây gọi tắt là "Cavico" hoặc "công ty") (OTCBB: CVIC) hôm nay công bố tình hình tài chính quý một năm 2008 (tính đến 31 tháng 3).

Kết quả nổi bật   

  •    Tổng doanh thu đạt 8,2 triệu USC, tăng 71,5% so với cùng kỳ năm ngoái.
  •    Tổng lợi nhuận đạt 2,2 triệu USD, tăng 116,1% so với cùng kỳ năm ngoái.
  •    Tỉ lệ tổng thu nhập/tổng doanh thu là 26,1% (con số của năm ngoái là 20,7%)
  •    Lợi nhuận do hoạt động đạt 0,7 triệu USD (cùng kỳ năm ngoái lỗ 0,1 triệu USD)

"Tổng doanh thu quý I của công ty chúng tôi có sự tăng trưởng chủ yếu nhờ các dự án xây dựng thuỷ điện mới và nhờ công ty con Cavico Energy tăng được doanh thu. Ngoài ra, chi phí sản xuất giảm đi cũng giúp tăng tỉ lệ thu nhập/doanh thu" - (trích lời ông Bùi Quảng Hà, Chủ tịch HĐQT kiêm tổng giám đốc Cavico Corp).

Kết quả Quý I năm 2008

Tổng doanh thu quý một năm 2008 là 8,2 triệu USD, tăng 71,5% so với cùng kỳ năm 2007. Doanh thu từ mảng xây dựng dân dụng tăng 92,6%, đạt 6,9 triệu USD và chiếm 84,2% tổng doanh thu. Sự tăng trưởng này nhờ vào hoạt động của các dự án xây dựng thuỷ điện mới, cũng như sự đóng góp của Cavico Energy, một công  ty con thuộc mảng xây dựng dân dụng của Cavico. Tổng doanh thu từ khai thác mỏ đạt 0,9 triệu USD, chiếm 11% tổng doanh thu quý I. Các mảng còn lại đóng góp 4,8% tổng doanh thu.

Tổng lợi nhuận đạt 2,2 triệu USD, tương đương 26,1% tổng doanh thu (con số của quý I năm 2007 là 1 triệu USD, tương đương 20,7% tổng doanh thu). Mức tăng thể hiện trong tỉ lệ tổng thu nhập/tổng doanh thu chủ yếu nhờ vào việc sử dụng các thiết bị và máy móc hiện đại trong xây dựng dân dụng và khai thác mỏ, cải thiện được hiệu quả lao động, từ đó giảm chi phí sản xuất.

Tổng chi phí hoạt động là 1,5 triệu USD, tăng 30,7% so với con số cùng kỳ năm ngoái là 1,1 triệu USD. Nguyên nhân chủ yếu là chi phí quản lý tăng 29,5% so với năm ngoái, do Cavico tiến hành tổ chức lại công ty tổng và các công ty con.

Lợi nhuận do hoạt động đạt 0,7 triệu USD, khả quan hơn so với kết quả lỗ 0,1 triệu USD của quý I năm 2007.

Các chi phí khác trong quý I năm 2008 là 0,2 triệu USD (con số cùng kỳ năm ngoái là 1,1 triệu). Kết quả này phần lớn do thu nhập từ cổ phiếu đạt 1,5 triệu USD trong ba tháng tính đến 31 tháng 3 năm 2007.

Lợi nhuận ròng là 61.309 triệu USD so với 458.627 triệu cùng kỳ năm ngoái. Sự sụt giảm này chủ yếu liên quan đến khoản thu 1,5 triệu USD từ việc bán cổ phiếu trong quý I năm ngoái. Thu nhập/cổ phần trong ba tháng đầu năm 2008 và 2007 là 0 USD.

Tình hình tài chính

Tính đến 31 tháng 3 năm 2008, công ty có 2,1 triệu USD tiền mặt, các khoản phải thu là 22 triệu USD và giá trị các công trình xây dựng đang thi công là 29,7 triệu USD. Tổng nợ hiện thời tính đến 31 tháng 3 năm 2008 là 74,8 triệu USD, trong đó giá trị trái phiếu ngắn hạn là 40,5 triệu USD và giá trị phiếu nợ phải trả là 4,4 tỉ USD. Trong 3 tháng đầu năm, công ty thu được 0,5 triệu USD từ các hoạt động, đồng thời sử dụng 6,1 triệu USD tiền mặt thu từ các hoạt động của cùng kỳ năm ngoái.

Triển vọng doanh nghiệp

Ông Bùi Quảng Hà cho biết: Gần đây, chúng  tôi đã tiến hành tổ chức lại doanh nghiệp để sẽ tạo điều kiện cho việc cấp vốn cho từng dự án riêng rẽ và tạo thêm cơ hội cho chúng tôi trong xây dựng quan hệ đối tác chiến lược. Ngoài ra, chúng tôi cũng hy vọng cơ cấu mới nhằm giảm chi phí và cải thiện hoạt động sẽ mang lại kết quả trong tương lai. Chúng tôi sẽ tiếp tục thực hiện các đơn hàng còn tồn lại và mở rộng hoạt động tại Việt Nam bằng cách nâng cao năng lực thi công cầu hầm và thuỷ điện.

BÁO CÁO TỔNG HỢP HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ THU NHẬP CỦA CAVICO CORP. VÀ CÁC CÔNG TY CON (chưa kiểm toán) 

 

 

Ba tháng tính đến 31tháng 3

 

 

 

2008

 

 

 

2007

 

 

 

 

 

 

Tổng doanh thu

 

$

8.243.232

 

 

$

4.807.231

 

 

 

 

 

 

Giá vốn hàng hoá bán được

 

 

6.088.562

 

 

 

3.809.996

 

 

 

 

 

 

Tổng lợi nhuận

 

 

2.154.670

 

 

 

997.235

 

 

 

 

 

 

Chi phí hoạt động:

 

 

 

 

Chi phí bán hàng

 

 

13.684

 

 

 

-

 

Chi phí lương và chi phí quản lý

 

 

1.456.587

 

 

 

1.124.533

 

 

 

 

1,470,271

 

 

 

1,124,533

 

 

 

 

 

 

Lãi (lỗ) từ hoạt động

 

 

684.399

 

 

 

(127.298)

 

 

 

 

 

 

Các khoản thu (chi) khác:

 

 

 

 

Thu từ bán tài sản

 

 

51.473

 

 

 

-

 

Các chi phí khác

 

 

(7.777)

 

 

 

(17.721)

 

Thu nhập từ bán cổ phiếu

 

 

-

 

 

 

1.518.519

 

Lãi ngân hàng

 

 

251.935

 

 

 

182.525

 

Lãi phải trả ngân hàng

 

 

(508.374

)

 

 

(605.983

)

 

 

 

(212.743

)

 

 

1.077.340

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận trước khi trả thuế thu nhập và lợi ích cổ đông thiểu số

 

 

471.656

 

 

 

950.042

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập

 

 

(206.078

)

 

 

(439.422

)

 

 

 

 

 

Lợi nhuận trước khi trả lợi ích cổ đông thiểu số

 

 

265.578

 

 

 

510.620

 

 

 

 

 

 

Lợi ích của cổ đông thiểu số trong thu nhập của công ty con

 

 

(204.269

)

 

 

(51.993

)

 

 

 

 

 

Lợi nhuận ròng

 

$

61.309

 

 

$

458.627

 

 

 

 

 

 

Các khoản thu nhập toàn diện khác:

 

 

 

 

Các khoản chưa thu từ bán cổ phiếu

 

 

234.164

 

 

 

1.225.958

 

Chênh lệch tỉ giá tiền tệ

 

 

87.964

 

 

 

30.229

 

Thu nhập toàn diện

 

$

383.437

 

 

$

1.714.814

 

 

 

 

 

 

Thông tin về  cổ phiếu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối lượng cổ phần phổ thông đang giao dịch

 

 

130.870.755

 

 

 

124.201.682

 

 

 

 

 

 

Lãi ròng/cổ phần thường

 

$

0.00

 

 

$

0.00

 

BẢN CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP CỦA CAVICO CORP. VÀ CÁC CÔNG TY CON

 

 

 

31/ 3/ 2008

 

31/ 12/ 2007

TÀI SẢN

 

(chưa kiểm toán)

 

(đã kiểm toán)

       

 

Tài sản ngắn hạn:

       

Tiền mặt

 

$

2.135.780

   

$

1.412.201

 

Các khoản đầu tư và tài sản có thể bán

   

7.549.910

     

7.257.310

 

Các khoản phải thu của khách hàng

   

22.000.133

     

21.693.950

 

Tồn kho

   

3.880.413

     

3.144.450

 

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

   

29.655.730

     

25.156.283

 

Tạm ứng của các đơn vị khác

   

421.934

     

430.401

 

Khoản phải thu khác của các đơn vị khác

   

579.234

     

534.182

 

Các tài sản ngắn hạn khác

 

 

2.374.723

 

 

 

1.712.968

 

Tổng tài sản ngắn hạn

   

68.597.857

     

61.341.745

 
       

 

Tài sản cố định:

       

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

   

4.748.567

     

3.993.191

 

Tài sản nhà xưởng tạm thời

   

436.632

     

432.460

 

Máy móc và thiết bị

   

22.878.056

     

20.671.611

 

Xe cộ 

   

12.632.385

     

12.666.344

 

Thiết bị văn phòng

 

 

610.687

 

 

 

591.702

 

     

41.306.327

     

38.355.308

 
               

 

Hao mòn luỹ kế

 

 

(14.023.817

)

 

 

(12.775.704

)

Tổng tài sản cố định

   

27.282.510

     

25.579.604

 
       

 

Đầu tư vào các liên doanh và công ty đơn nhất

 

 

3.226.149

 

 

 

2.585.636

 

       

 

Tài sản vô hình:

       

Goodwill

   

930.596

     

921.703

 

Thương hiệu và phần mềm

 

 

229.767

 

 

 

234.198

 

Tổng tài sản vô hình

   

1.160.363

     

1.155.901

 
       

 

Các tài sản khác:

       

Chi phí trả trước

   

1.864.780

     

1.910.527

 

Tiền gửi

   

225.220

     

95.427

 

Các tài sản khác

 

 

274.909

 

 

 

272.282

 

Tổng cộng

 

 

2.364.909

 

 

 

2.278.236

 

       

 

TỔNG TÀI SẢN

 

$

102.631.789

 

 

$

92.941.122

 

       

 

NỢ VÀ TÀI SẢN CỔ ĐÔNG

       
       

 

Nợ ngắn hạn:

       

Các khoản phải trả - thương mại

 

$

9.056.344

   

$

8.125.390

 

Các khoản phải trả khác

   

2.366.284

     

2.597.089

 

Chi phí phải trả

   

6.359.996

     

6.349.801

 

Người mua trả tiền trước

   

10.539.289

     

5.485.539

 

Phải trả cho công nhân viên

   

1.532.375

     

2.412.672

 

Trái phiếu ngắn hạn

   

40.492.435

     

36.309.410

 

Phiếu nợ phải trả - ngắn hạn

   

3.436.038

     

4.892.604

 

Phiếu nợ phải trả - cho các bên liên quan

   

983.695

     

1.056.363

 

Thuê tài chính ngắn hạn

 

 

11.680

 

 

 

24.964

 

Tổng nợ ngắn hạn

 

 

74.778.136

 

 

 

67.253.832

 

       

 

Nợ dài hạn:

       

Thuê tài chính dài hạn

   

25.022

     

39.243

 

Nợ dài hạn

 

 

10.113.374

 

 

 

8.618.400

 

Tổng nợ dài hạn

 

 

10.138.396

 

 

 

8.657.643

 

       

 

TỔNG NỢ

 

 

84.916.532

 

 

 

75.911.475

 

       

 

Lợi ích cổ đông thiểu số trong các công ty con

 

 

9.548.630

 

 

 

9.246.458

 

       

 

Nợ cổ đông:

       

Cổ phiếu ưu đãi: mệnh giá $.001 - loại B, 100.000.000 cổ phần, chưa phát hành và chưa giao dịch

   

-

     

-

 

Cổ phiếu thường: mệnh giá $.001, 300,000,000 cổ phần, đã phát hành và giao dịch 130.847.693 cổ phần.

   

130.848

     

130.848

 
       

 

Vốn góp thêm của cổ đông tiềm năng

   

13.107.315

     

13.107.315

 

Thâm hụt lũy kế

   

(5.977.175

)

   

(6.038.484

)

Các khoản thu nhập toàn diện khác

 

 

905,638

 

 

 

583,509

 

Tổng tài sản cổ đông

 

 

8,166,626

 

 

 

7,783,189

 

       

 

TỔNG NỢ VÀ TÀI SẢN CỔ ĐÔNG

 

$

102,631,789

 

 

$

92,941,122

 

 

 

 

BÁO CÁO TỔNG HỢP LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ CỦA CAVICO CORP. VÀ CÁC CÔNG TY CON (Chưa kiểm toán)

 

 

 

Ba tháng tính đến 31 tháng 3

   

 

2008

 

 

 

2007

 

       

 

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh:

       

Lợi nhuận ròng

 

$

61.309

   

$

458.627

 

Cân đối lãi ròng và tiền mặt thực sử dụng trong hoạt động kinh doanh:

       

Khấu hao

   

1.652.946

     

1.035.460

 

Các khoản thu từ bán tài sản cố định

   

(51.473

)

   

-

 

Thu từ các hoạt động đầu tư khác

   

-

     

(1.518.519

)

Lợi ích cổ đông thiểu số

   

204.269

     

51.993

 

Thay đổi trong tài sản và nợ

       

Tăng trong các khoản phải thu của khách hàng và tài sản ngắn hạn

   

(994.527

)

   

(2.222.040

)

Tăng hàng tồn kho

   

(735.963

)

   

(132.028

)

Tăng c hi phí xây dựng cơ bản dở dang

   

(4.499.447

)

   

(2.563.315

)

Giảm các tài sản khác

   

36.802

     

37.427

 

Tăng (giảm) các khoản phải thu và nợ phải trả

   

4.742.163

     

(1.177.269

)

Tăng (giảm) lợi ích cổ đông thiểu số

 

 

97.903

 

 

 

(31.023

)

Kết quả cân đối

 

 

452.673

 

 

 

(6.519.314

)

Tổng tiền mặt thu từ (sử dụng trong) hoạt động kinh doanh

 

$

513.982

 

 

$

(6.060.687

)

       

 

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư:

       

Tiền chi mua tài sản và thiết bị

   

(2.920.248

)

   

(1.432.121

)

Tiền đầu tư vào các liên doanh và công ty đơn nhất

   

(1.238.923

)

   

(603.939

)

Tiền thu từ việc bán tài sản cố định

   

120.693

     

-

 

Tiền thu từ lãi đầu tư và rút lại đầu tư

 

 

-

 

 

 

1.518.519

 

Tổng tiền mặt sử dụng trong hoạt động đầu tư 

 

$

(4.038.478

)

 

$

(517.541

)

       

 

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động huy động vốn:

       

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu

   

-

     

9.446.764

 

Tiền thu từ hối phiếu, trái phiếu

   

15.313.282

     

14.824.220

 

Tiền thu từ hối phiếu, trái phiếu của các đơn vị khác

   

461.736

     

-

 

Tiền trả cho  hối phiếu, trái phiếu của các đơn vị khác

   

(3.175

)

   

-

 

Các khoản chi trả khác cho  hối phiếu, trái phiếu

   

(11.622.449

)

   

(16.715.762

)

Tiền chi trả cho hoạt động thuê tài chính

 

 

(27.506

)

 

 

(35.367

)

Tổng tiền mặt thu từ hoạt động huy động vốn

 

$

4.121.888

 

 

$

7.519.855

 

       

 

Tổng số tăng tiền mặt

   

597.392

     

941.627

 
       

 

Tiền mặt đầu quý

   

1.412.201

     

716.901

 
       

 

Chênh lệch do dao động tỉ giá hối đoái

   

126.187

     

(2.280)

 
   

 

 

 

Tiền mặt cuối quý

 

$

2.135.780

 

 

$

1.656.248

 

       

 

Thông tin bổ sung

       

Trả lãi

 

 

1.558.789

 

 

 

1.094.324

 

Trả thuế thu nhập

 

 

3.045

 

 

 

99.616

 

Xem bình luận về CAVICOVN


SANOTC dịch từ báo chí nước ngoài