• Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
  Quý IV 2011 Quý III 2011 Quý II 2011 Quý I 2011
Tổng sản phẩm quốc nội 177.765 147.69 149.305 109.313
Nông, Lâm nghiệp & thủy sản 29.417 12.467 30.826 12.524
Công nghiệp, xuất khẩu 73.038 65.07 58.799 47.216
Dịch vụ 75.31 61.153 69.68 49.573
Đơn vị: Tỷ đồng   Theo tổng cục thống kê
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
  12/11 11/11 10/11 09/11 08/11 07/11 06/11 05/11 04/11 03/11 02/11 01/11
Chỉ số giá tiêu dùng 137,48 136,76 136,23 135,74 134,63 133,39 131,85 130,43 127,61 123,51 120,89 118,41
Chỉ số giá vàng 230,05 232,3 231,67 241,88 213,79 196,68 194,98 194,28 191,28 193,87 184,64 185,29
Chỉ số đô la Mỹ 121,71 121,68 120,85 120,38 119,42 119,11 119,33 120,27 121,46 123,44 119,78 118,66
                  Theo tổng cục thống kê
Lãi suất
  Hiện tại (%) Trước đó (%) Thay đổi (%) Ngày thay đổi
Lãi suất cơ bản 9 8 0,13 01/05/2011
Lãi suất tái cấp vốn 14 13 0,08 01/05/2011
Lãi suất chiết khấu 13 12 0,08 01/05/2011
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc 7 8 -0,13 01/05/2011
    Tổng hợp từ ngân hàng nhà nước
Tỷ giá
  Mua TM Mua CK Bán
AUD 20.209 20.331 20.626
EUR 26.144 26.223 26.603
GBP 32.420 32.648 33.056
JPY 258,04 260,65 264,43
USD 20.820 20.820 20.870
  Mua vào Bán ra
SJC 4.163.000 4.173.000
SBJ 4.163.000 4.173.000