| OTC | |
| Tổng số cổ phiếu giao dịch | 185 |
| Số cổ phiếu không có giao dịch | 1672 |
| Số cổ phiếu tăng giá | 70 |
| Số cổ phiếu giảm giá | 78 |
| Số cổ phiếu giữ nguyên giá | 36 |
| UPCOM - Đóng cửa | |
| 34,78 ▼ -0,11 (-0,32%) | |
| Tổng số cổ phiếu giao dịch | 40 |
| Số cổ phiếu không có giao dịch | 92 |
| Số cổ phiếu tăng giá | 12 |
| Số cổ phiếu giảm giá | 103 |
| Số cổ phiếu giữ nguyên giá | 17 |
| HSX - Đóng cửa | |
| 462,52 ▼ -2,74 (-0,59%) | |
| Tổng số cổ phiếu giao dịch | 3 |
| Số cổ phiếu không có giao dịch | 307 |
| Số cổ phiếu tăng giá | 103 |
| Số cổ phiếu giảm giá | 68 |
| Số cổ phiếu giữ nguyên giá | 135 |
| HNX - Đóng cửa | |
| 78 ▼ -0,54 (-0,69%) | |
| Tổng số cổ phiếu giao dịch | 323 |
| Số cổ phiếu không có giao dịch | 73 |
| Số cổ phiếu tăng giá | 70 |
| Số cổ phiếu giảm giá | 126 |
| Số cổ phiếu giữ nguyên giá | 200 |
| Thời gian | Tiêu đề | Khuyến Nghị | ||
| 13-01-2012 | DBC - CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam | Không có | ||
| 23-12-2011 | TRAPHACO JSC | Không có | ||
| 21-12-2011 | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | Không có | ||
| 21-12-2011 | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Mua | ||
| 21-12-2011 | CTCP Thép Pomina | Không có | ||
| 21-12-2011 | CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam | Mua | ||
| 21-12-2011 | POM - CTCP Thép Pomina | Không có | ||
| 16-12-2011 | CTCP Sữa Việt Nam | Không có | ||
| 14-12-2011 | CTCP Hóa dầu Petrolimex | Mua | ||
| 14-12-2011 | CTCP Xây dựng COTEC | Giữ | ||
|
|
||||
| Thời gian | Tiêu đề | Ngành | ||
| 15-03-2012 | VietNam Autos Report Q1 2012 | Cơ khí máy móc | ||
| 13-01-2012 | Báo cáo Cập nhật ngành Thủy sản | - | ||
| 28-12-2011 | Báo cáo ngành Thép 2011 | - | ||
| 23-12-2011 | Banking update: NPLs at Financial Lessors | Ngân hàng | ||
| 15-11-2011 | Rubber plantation companies have good fundamentals | Hóa chất | ||
| 09-11-2011 | Ngành Thủy sản 9T2011 | - | ||
| 07-11-2011 | Báo cáo Ngành Cao Su Tự Nhiên | Hóa chất | ||
| 04-11-2011 | Chênh lệch cung-cầu cao su tự nhiên vẫn sẽ tiếp tục | Hóa chất | ||
| 01-11-2011 | Ngành Thép 9 tháng đầu năm 2011 | - | ||
| 31-10-2011 | How do we restructure and recapitalise the Vietnamese banks? | Ngân hàng | ||
|
|
||||
| Thời gian | Tiêu đề | Nguồn | ||
| 10-01-2012 | Growth story intact on the back of financial sector stresses | VCSC | ||
| 28-12-2011 | Báo cáo Kinh tế Việt Nam 2011 và Triển vọng 2012 | MIRAE | ||
| 28-12-2011 | Thị trường chứng khoán Việt Nam tìm kiếm những nhà đầu tư mạo hiểm | VCSC | ||
| 06-12-2011 | Báo cáo Chiến lược đầu tư tháng 12-2011 | VDSC | ||
| 01-11-2011 | Xem xét phân bổ sang nhóm cổ phiếu phòng thủ | OCS | ||
| 19-10-2011 | Chiến lược đầu tư Quý 4/2011 | TVSI | ||
| 17-10-2011 | Báo cáo vĩ mô quý III năm 2011 | VCBS | ||
| 17-10-2011 | Chiến lược đầu tư quý IV | TVSI | ||
| 06-10-2011 | Thị trường sẽ tiếp tục giảm điểm sau giai đoạn tăng nóng vừa qua | ABS | ||
| 05-10-2011 | Báo cáo chiến lược đầu tư tháng 10 | VDSC | ||
|
|
||||
|
SL DN |
Vốn hóa (tỷ VNĐ) |
Tỷ trọng vốn hóa (%) |
VCSH (tỷ VNĐ) |
Tổng TS (tỷ VNĐ) |
P/E (lần) |
P/B (lần) |
ROA (%) |
ROE (%) |
LNST/DT (%) |
Tỷ lệ cổ tức/ thị giá (%) |
|
| HOSE | 316 | 504.496,35 | 83,61 | 261.598.417,54 | 952.557.076,19 | 15,96 | - | 9,68 | 21,31 | 15,13 | 4,02 |
| HNX | 399 | 98.874,12 | 16,39 | 101.681.029,94 | 550.988.224,44 | 69,89 | - | 5,18 | 18,68 | 16,39 | 7,35 |
| LĨNH VỰC: | |||||||||||
| Công nghiệp | 271 | 41.506,21 | 6,88 | 64.828.309,86 | 234.101.770,24 | 6,51 | - | 5,85 | 15,96 | 8,22 | 9,89 |
| Công nghệ | 20 | 14.156,42 | 2,35 | 9.715.878,59 | 22.261.370,49 | 7,72 | - | 15,06 | 41,79 | 5,12 | 4,66 |
| Viễn thông | 11 | 1.124,23 | 0,19 | 1.510.187 | 3.374.771 | 2,3 | - | 1,51 | 3,1 | 3,28 | 3,38 |
| Dịch vụ tiêu dùng | 55 | 8.351,29 | 1,38 | 11.539.477,27 | 28.832.579,69 | 4,07 | - | 5,43 | 10,04 | 7,33 | 5,12 |
| Tài chính | 115 | 331.360,37 | 54,92 | 166.197.484,87 | 968.209.119,17 | 9,56 | - | 4,33 | 17,47 | 14,69 | 4,02 |
| Dầu khí | 16 | 15.485,57 | 2,57 | 13.529.591,26 | 42.524.240,76 | 7,47 | - | 6,35 | 20,31 | 8 | 9,63 |
| Dịch vụ tiện ích | 29 | 12.172,54 | 2,02 | 14.967.558 | 34.180.709 | 7,63 | - | 10,69 | 22,32 | 41,46 | 13,69 |
| Nguyên vật liệu | 85 | 53.176,34 | 8,81 | 33.448.014,27 | 72.220.459,96 | 122,75 | - | 13,37 | 20,15 | 15,66 | 4,75 |
| Hàng tiêu dùng | 93 | 120.524,85 | 19,98 | 42.177.969,14 | 86.400.942,25 | 38,3 | - | 20,21 | 30,61 | 19,72 | 2,58 |
| Y tế | 21 | 5.512,64 | 0,91 | 5.701.902,81 | 11.969.307,02 | 4,7 | - | 14,75 | 22,01 | 12,62 | 3,5 |